Xã Trà Đốc, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trà Đốc

Thứ Tư, 02/09/2026 - 20:08:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
87%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
28°C
%
12:00
26°C
%
13:00
28°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
27°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
22° | 30°
1.1 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 31°
6.1 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
21° | 34°
25.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
22° | 28°
33.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
23° | 26°
26.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
6.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 29°
13.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 25°
41.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 25°
59.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
46.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 24°
77 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 26°
14 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 24°
11.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trà Đốc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trà Đốc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trà Đốc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trà Đốc trong 7 ngày tới

Từ 02/09/2026 đến 08/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trà Đốc dự báo dao động từ 21°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 113.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~33.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

34°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
113.4
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trà Đốc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (03/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.1 mm.
Hiện tại Xã Trà Đốc ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 33.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 22–28°C, mưa ~33.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~26.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Tư (02/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trà Đốc là 31 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trà Đốc, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Than Nông Sơn
11 mm
2 Xã Xốp (Đăk Glei)
7 mm
3 Quế Lộc
6.6 mm
4 Đắk Pring 2
6.2 mm
5 ĐăkLây
5.2 mm
6 Đắk Long
5 mm
7 Đăk Na
5 mm
8 Phước Năng
4.8 mm
9 Đầu mối hồ Trung Lộc
4.8 mm
10 Đắk Pét
4.4 mm
11 Sơn Tân
4.4 mm
12 Tê Xăng
4 mm
13 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
4 mm
14 Phước Công
4 mm
15 Đầu mối hồ Cây Thông
4 mm
16 Trà Kót
4 mm
17 Trà Hiệp
3 mm
18 Trà Thủy
2.6 mm
19 Cầu Hà Tân
2.6 mm
20 Đầu mối hồ Thạch Bàn
2.4 mm
21 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
1.6 mm
22 Đắk Ang
1.4 mm
23 Phước Hiệp
1.4 mm
24 Tam Trà
1.4 mm
25 Trà Thanh
1.2 mm
26 Sơn Thành
1.2 mm
27 Sông Trà
1.2 mm
28 Hồ Nước Rôn
1.2 mm
29 Duy Phú
1 mm
30 Phước Thành
1 mm
31 Tam Lãnh
1 mm
32 Trà Nham
0.8 mm
33 Hồ Đông Tiển
0.6 mm
34 Tiên Lãnh
0.6 mm
35 Tiên Phong
0.6 mm
36 Thôn Kon Riêng - Đăk Choong (Đăk Glei)
0.4 mm
37 Trà Tây 2
0.4 mm
38 Hương Trà
0.4 mm
39 Xã Mường Hoong (Đăk Glei)
0.4 mm
40 Tam Lộc
0.4 mm
41 Quế Lưu
0.4 mm
42 Bình Dương
0.4 mm
43 Tiên Hà
0.4 mm
44 Đầu mối hồ Phú Ninh
0.4 mm
45 Hồ Phú Lộc
0.4 mm
46 Cầu Hương An
0.4 mm
47 Văn phòng Thường trực
0.4 mm
48 Sơn Mùa
0.2 mm
49 Tây Trà
0.2 mm
50 Trà Tây 1
0.2 mm
51 Đăk Choong
0.2 mm
52 Sơn Bua
0.2 mm
53 Trà Xinh
0.2 mm
54 Hồ Hương Mao
0.2 mm
55 Trà Don
0.2 mm
56 Duy Trung
0.2 mm
57 Bình Lâm
0.2 mm
58 Bình Phú
0.2 mm
59 Đại Chánh
0.2 mm
60 Duy Sơn
0.2 mm
61 Nhà máy Thủy điện A Vương
0.2 mm
62 Phước Ninh
0.2 mm
63 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
0 mm
64 Hồ Nước Trong
0 mm
65 Măng Bút 2
0 mm
66 Sơn Hải
0 mm
67 Trà Phong
0 mm
68 Sơn Kỳ
0 mm
69 Hồ Đồng Giang
0 mm
70 Sơn Cao
0 mm
71 Sơn Trà
0 mm
72 Sơn Long
0 mm
73 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
74 Thăng Phước
0 mm
75 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
76 Đại Đồng
0 mm
77 Hồ An Long
0 mm
78 Quế Phước
0 mm
79 Trà Giáp
0 mm
80 Trà Leng
0 mm
81 Trà Giáp
0 mm
Đã sao chép liên kết!