Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Văn

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 03:53:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn dày
Gió
9km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
136

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 29°
4.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 29°
5.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
58.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
50.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
60.3 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 29°
21.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
3.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
4.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 31°
11.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
24° | 30°
12 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đồng Văn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Văn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đồng Văn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đồng Văn trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Phường Đồng Văn dự báo dao động từ 23°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 199.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~60.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

30°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
199.7
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đồng Văn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Phường Đồng Văn mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 60.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–29°C, mưa ~5.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đồng Văn là 136 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trạm bơm Sa Lung
25.4 mm
2 Vụ Bản
16.4 mm
3 Đồng Sơn
15.2 mm
4 Quất Lâm
13.4 mm
5 Tân Hòa
12.2 mm
6 Gia Viễn
11.4 mm
7 Đa Cốc
10.8 mm
8 Hải Đường
10.8 mm
9 Hoa Lư
10.6 mm
10 Yên Chính
10.2 mm
11 Trung An
9.4 mm
12 Đông Quang
8.6 mm
13 Yên Lộc
8.6 mm
14 Quang Trung
8.4 mm
15 Kiến Xương
7.6 mm
16 Thuyền Quan
7 mm
17 Đại An
7 mm
18 Cộng Hòa
6.8 mm
19 Quỳnh Phụ
6.6 mm
20 Tiên Hưng
5.8 mm
21 Liễu Đề
5.4 mm
22 Nam Toàn
5.2 mm
23 Thanh Oai
5.2 mm
24 Khánh Thành
4.8 mm
25 Yên Trị
4.8 mm
26 Miếu Môn
4.6 mm
27 Xuân Thủy
4.4 mm
28 Yên Khánh
4.4 mm
29 Yên Mô
3.4 mm
30 Trực Đạo
3.4 mm
31 Thạch Bình
2.8 mm
32 Thường Tín
2.6 mm
33 Ninh Hải
2.4 mm
34 Cầu Rậm
2.2 mm
35 Đồng Giao
2 mm
36 Đoàn Kết
2 mm
37 Yên Sơn
1.6 mm
38 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
39 Triều Dương
1.4 mm
40 Thái Phương
1.2 mm
41 Tiến Sơn
1.2 mm
42 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1 mm
43 Thạch Thất
1 mm
44 Ninh Giang
0.8 mm
45 Cẩm Phúc 2
0.6 mm
46 Phủ Dực
0.6 mm
47 Vân Đình
0.4 mm
48 Thanh Trì
0.4 mm
49 Thanh Lương
0.4 mm
50 Cổ ngựa
0.2 mm
51 Khoái Châu
0.2 mm
52 Văn Giang
0.2 mm
53 Hoài Đức
0.2 mm
54 Quốc Oai
0.2 mm
55 Phú Xuyên
0.2 mm
56 Yên Thủy
0.2 mm
57 Vĩnh Đồng
0.2 mm
58 Cao Răm
0.2 mm
59 Ban Hàng Đồi
0 mm
60 Kim Tiến
0 mm
61 Thị xã Từ Sơn
0 mm
62 Gia Lương
0 mm
63 Lương Tài
0 mm
64 Tiên Du
0 mm
65 Thuận Thành
0 mm
66 Gia Bình
0 mm
67 Quế Võ PCTT
0 mm
68 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
69 Tứ Kỳ
0 mm
70 Đoan Hùng
0 mm
71 Đông Quang PCTT
0 mm
72 Ân Thi
0 mm
73 Hòa Mạc
0 mm
74 Ba Sao
0 mm
75 Trâu Quỳ
0 mm
76 Phúc Thọ
0 mm
77 Hương Sơn
0 mm
78 Đông Anh
0 mm
79 Xuân Mai
0 mm
80 Chúc Sơn
0 mm
81 Liên Mạc
0 mm
82 Đập Đáy
0 mm
83 An Khánh
0 mm
84 Chợ Cháy
0 mm
85 Thạch Lâm
0 mm
86 Thanh Hà
0 mm
87 An Bình
0 mm
88 Lạc Lương
0 mm
89 Nuông Dăm
0 mm
90 Quý Hòa
0 mm
Đã sao chép liên kết!