Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quỳnh Lưu

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:43:58

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
15km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
136

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
24°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 28°
25.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
11.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 29°
12.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 31°
2.7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 26°
12.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 26°
33 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 27°
14 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 30°
18.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
1 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 28°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quỳnh Lưu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quỳnh Lưu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quỳnh Lưu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quỳnh Lưu trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quỳnh Lưu dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 66 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
66
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quỳnh Lưu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.9 mm.
Hiện tại Xã Quỳnh Lưu mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quỳnh Lưu là 136 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
52.8 mm
2 Đồng Giao
49.2 mm
3 Thành Hưng
39.4 mm
4 Thái Phương
36.6 mm
5 Thanh Lương
33.6 mm
6 Kim Tiến
33.6 mm
7 Yên Sơn
31.4 mm
8 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
30.2 mm
9 Vĩnh Đồng
29.4 mm
10 Hải Đường
28.8 mm
11 Thiệu Hợp
28.4 mm
12 Kim Tân
26.8 mm
13 Liễu Đề
26.6 mm
14 Khánh Thành
26 mm
15 Yên Đồng
25.6 mm
16 Yên Định
25.2 mm
17 Xuân Phong
24.4 mm
18 Trực Đạo
24 mm
19 Thanh Hà
21.8 mm
20 Yên Mô
21 mm
21 Cầu Rậm
20.6 mm
22 Cao Phong
20.4 mm
23 Mường Ngoại
17.6 mm
24 An Bình
17.2 mm
25 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
17.2 mm
26 Lộc Thịnh
17 mm
27 Hương Sơn
16.6 mm
28 Lương Trung
16.2 mm
29 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16 mm
30 Quý Hòa
15.6 mm
31 Gia Viễn
14.6 mm
32 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
14.6 mm
33 Cộng Hòa
14.2 mm
34 Xuân Minh
14 mm
35 Lạc Lương
13.2 mm
36 Thạch Bình
12.2 mm
37 Yên Chính
11.6 mm
38 Đoàn Kết
11.4 mm
39 Đại An
11.4 mm
40 Kim Sơn
9.8 mm
41 Yên Trị
9 mm
42 Thủy điện Định Cư
8.8 mm
43 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
8.6 mm
44 Thọ Dân
8.4 mm
45 Ban Hàng Đồi
8.2 mm
46 Hồ Cạn Thượng
7.6 mm
47 Yên Thủy
7.4 mm
48 BQL Ngọc Sơn
7 mm
49 Tiên Hưng
6.8 mm
50 Ninh Hải
6.8 mm
51 Nuông Dăm
6 mm
52 Yên Khánh
6 mm
53 Thạch Lâm
5.8 mm
54 Cẩm Lương
5.4 mm
55 Cổ ngựa
5.2 mm
56 Tân Thành 1
3.6 mm
57 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
3.6 mm
58 Chợ Cháy
3.2 mm
59 Thủy điện Miền Đồi
3.2 mm
60 Vụ Bản
3.2 mm
61 Cẩm Liên 1
3 mm
62 Hoa Lư
2.4 mm
63 Yên Lộc
2.4 mm
64 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
2.2 mm
65 Ba Sao
2.2 mm
66 Cẩm Liên 2
2 mm
67 Vân Đình
1.8 mm
68 Tân Hòa
1.6 mm
69 Đồng Sơn
1.6 mm
70 Nam Toàn
1.4 mm
71 Quang Trung
0.6 mm
72 Triều Dương
0.2 mm
73 Thọ Bình
0 mm
74 Hà Lĩnh
0 mm
75 Bắc Sơn
0 mm
76 Cẩm Lương
0 mm
77 Vĩnh Thịnh
0 mm
78 Nga Thiện
0 mm
79 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
80 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
81 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
82 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
83 Đoan Hùng
0 mm
84 Trung An
0 mm
85 Hòa Mạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!