Xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hữu Khuông

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 14:56:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
31°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 31°
4.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
3.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 33°
5.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 33°
4.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
10.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 34°
0.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 31°
5.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 32°
1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 28°
33.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
20 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hữu Khuông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hữu Khuông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hữu Khuông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hữu Khuông trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hữu Khuông dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 32 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
32
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hữu Khuông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.7 mm.
Hiện tại Xã Hữu Khuông mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~4.7 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 23–31°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hữu Khuông là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Hợp
79.8 mm
2 Lưu Kiền 1
54.8 mm
3 Văn phòng điều hành
39.4 mm
4 Na Ngoi
36.2 mm
5 Cốc Nà 1
32 mm
6 Khe Nà 1
29.2 mm
7 Châu Khê
26.4 mm
8 Cam Lâm
23.4 mm
9 Lạng Khê
22.6 mm
10 Mường Lống
15.2 mm
11 Bảo Thắng
14 mm
12 Chi Khê
13 mm
13 Mường Lống
12.4 mm
14 Bồng Khê
12.4 mm
15 Huyện Kỳ Sơn
10 mm
16 Bắc Lý 1
9.2 mm
17 Con Cuông
8.6 mm
18 Mường Lống 2
8.4 mm
19 Đôn Phục 1
6.6 mm
20 Bình Chuẩn PCTT
6.4 mm
21 Hữu Lập
6.4 mm
22 Đôn Phục 2
6 mm
23 Nga My 1
5.8 mm
24 Bình Chuẩn
5.2 mm
25 Xã Châu Hoàn
5 mm
26 Bình Sơn
5 mm
27 Châu Kim 1
4.4 mm
28 Nga My 2
4 mm
29 Châu Hoàn
3.6 mm
30 Thạch Ngàn
3.4 mm
31 Huồi Tụ
2.6 mm
32 Luân Mai
2.6 mm
33 Luân Mai
2.4 mm
34 Xã Na Loi
2 mm
35 Bản Bà Khốm
2 mm
36 Thủy điện Châu Thắng
1.8 mm
37 Đồng Văn 1
1.8 mm
38 Mỹ Lý
1.8 mm
39 Diên Lãm
1.4 mm
40 Nậm Giải
1 mm
41 Mường Nọc
1 mm
42 Nam Sơn 1
0.8 mm
43 Châu Phong 1
0.8 mm
44 Châu Thôn
0.6 mm
45 Đồng Văn 2
0.6 mm
46 Nậm Giải PCTT
0.6 mm
47 Thông Thụ
0.6 mm
48 Châu Thắng
0.4 mm
49 Châu Thành
0.2 mm
50 Châu Lý
0.2 mm
51 Châu Hồng
0 mm
52 Châu Thuận
0 mm
53 Thủy điện Hủa Na
0 mm
54 Thạch Giám
0 mm
55 Châu Cường
0 mm
Đã sao chép liên kết!