Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quỳ Châu

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:23:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
10km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
92%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 26°
12.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 28°
3.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 31°
0.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 28°
13.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 31°
5.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 28°
14.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
14.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 26°
17.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
4.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
2.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 28°
8.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quỳ Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quỳ Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quỳ Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quỳ Châu trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quỳ Châu dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 49.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~14.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
49.8
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quỳ Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.5 mm.
Hiện tại Xã Quỳ Châu mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 14.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–31°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quỳ Châu là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
41.8 mm
2 Quỳnh Lưu
29.8 mm
3 Yên Định
25.2 mm
4 Cam Lâm
23 mm
5 Châu Khê
22.6 mm
6 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
21.2 mm
7 Cốc Nà 1
20.8 mm
8 Xã Châu Hoàn
18.6 mm
9 Châu Phong 1
17.8 mm
10 Châu Hồng
17.4 mm
11 Yên Nhân
16.6 mm
12 Quỳ Hợp
16.4 mm
13 Lạng Khê
15.6 mm
14 Nga My 2
15.6 mm
15 Xuân Bình
15.2 mm
16 Thanh Tân 1
15.2 mm
17 Châu Hoàn
14.4 mm
18 Diên Lãm
14 mm
19 Đôn Phục 1
14 mm
20 Xuân Minh
14 mm
21 Châu Thành
11.8 mm
22 Châu Bình 1
9.8 mm
23 Châu Thuận
9.4 mm
24 Châu Thái
9.2 mm
25 Nga My 1
9 mm
26 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
8.6 mm
27 Thọ Dân
8.4 mm
28 Châu Lý
7.8 mm
29 Bình Chuẩn
6.6 mm
30 Bình Chuẩn PCTT
6.4 mm
31 Bản Bà Khốm
6 mm
32 Thanh Lâm
5.8 mm
33 Châu Lộc
5.6 mm
34 Sơn Nam (Châu Lý)
5.2 mm
35 Thủy điện Đồng Văn
5 mm
36 Châu Nga
4.8 mm
37 Đồng Văn 1
4.8 mm
38 Thủy điện Châu Thắng
4.4 mm
39 Châu Bình 2
4.4 mm
40 Châu Quang
4.2 mm
41 Châu Cường
3.8 mm
42 Yên Cát
3.8 mm
43 Đôn Phục 2
3.6 mm
44 Tân Thành 1
3.6 mm
45 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
3.6 mm
46 Thanh Phong
3.2 mm
47 Hóa Quỳ
3 mm
48 Châu Thắng
2.8 mm
49 Xuân Quỳ 1
2.8 mm
50 Châu Hội
2.6 mm
51 Mường Nọc
2.6 mm
52 Tam Hợp 2
2.4 mm
53 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
2.2 mm
54 Đồng Văn 2
2 mm
55 Châu Kim 1
2 mm
56 Hồ chứa nước Cửa Đạt
1.6 mm
57 Châu Thôn
1 mm
58 Nậm Giải
1 mm
59 Nậm Giải PCTT
0.8 mm
60 Xuân Lộc
0.8 mm
61 Vạn Xuân 1
0.6 mm
62 Thông Thụ
0.4 mm
63 Đồng Văn 1
0.2 mm
64 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
65 Thăng Thọ
0 mm
66 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
67 Lương Sơn
0 mm
68 Nam Sơn 1
0 mm
69 Thủy điện Hủa Na
0 mm
70 Thọ Bình
0 mm
Đã sao chép liên kết!