Xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Huy Giáp

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 00:37:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
17°C
Cảm giác như: 18°C
Ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
17°C
%
01:00
16°C
%
02:00
16°C
%
03:00
16°C
%
04:00
16°C
%
05:00
15°C
%
06:00
15°C
%
07:00
16°C
%
08:00
17°C
%
09:00
18°C
%
10:00
20°C
%
11:00
20°C
%
12:00
21°C
%
13:00
21°C
%
14:00
22°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
21°C
%
18:00
19°C
%
19:00
18°C
%
20:00
17°C
%
21:00
16°C
%
22:00
16°C
%
23:00
16°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
15° | 23°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
18° | 24°
0.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 23°
10.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 24°
3.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 24°
6.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 25°
6.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
19° | 26°
5 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 26°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Năm
24/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Huy Giáp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Huy Giáp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Huy Giáp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Huy Giáp trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Huy Giáp dự báo dao động từ 15°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~10.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

25°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
22.8
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Huy Giáp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 15°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Huy Giáp ít mây, nhiệt độ khoảng 17°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 10.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–24°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–25°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Huy Giáp là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 17°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 18°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Cao Bằng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

55 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trương Lương
24.6 mm
2 Yên Cường
21.6 mm
3 Yên Thổ
21.2 mm
4 Tĩnh Túc
18 mm
5 Tam Kim
17 mm
6 Thông Nông
17 mm
7 Yên Phú
15.2 mm
8 Cần Yên
15 mm
9 Sinh Long
13.4 mm
10 Xuân La
11.6 mm
11 Giáo Hiệu
11.4 mm
12 Khâu Tinh
11.4 mm
13 Phú Nam 2
11 mm
14 Thượng Giáp
10.8 mm
15 Bộc Bố 2
10.4 mm
16 Nhạn Môn
10.4 mm
17 Công Bằng
10 mm
18 Thượng Lâm
8.2 mm
19 Nà Ràng
8.2 mm
20 Bộc Bố 1
8 mm
21 Khuôn Hà
7.8 mm
22 Nhà đỉnh Đập
7.8 mm
23 Cổ Linh
7.8 mm
24 Phú Nam 1
7.4 mm
25 Nhạn Môn
7.4 mm
26 Bằng Thành
7 mm
27 Thanh Tương
6.8 mm
28 Minh Thanh
6.6 mm
29 Nhà phao tiêu
6.4 mm
30 Cao Tân
6.2 mm
31 Bộc Bố
6.2 mm
32 Hồng Thái
6.2 mm
33 Yên Hoa
6.2 mm
34 Sơn Lộ
6.2 mm
35 Đức Vân
4.8 mm
36 Yên Phong
4.8 mm
37 Tà Sa
4.8 mm
38 Đồng Lạc 1
4.4 mm
39 Nghiên Loan 2
4.2 mm
40 Thượng Quan
4.2 mm
41 Thành Công
4.2 mm
42 Đà Vị
4 mm
43 Quảng Khê
3.8 mm
44 Quang Vinh
3.8 mm
45 Thượng Quan
3.6 mm
46 Mèo Vạc
3.6 mm
47 Đồng Lạc
3 mm
48 Nà Phặc
2.8 mm
49 Yến Dương
2.6 mm
50 Bành Trạch 1
2.6 mm
51 Đồng Lạc 2
2.4 mm
52 Nam Cường
2.4 mm
53 Sơn Phú
2.4 mm
54 Bành Trạch 2
2.2 mm
55 Xuân Lạc
2.2 mm
56 Cao Thượng
2.2 mm
57 Khang Ninh
1.8 mm
58 Yến Dương
1.8 mm
59 Ngọc Long
1.4 mm
60 Cô Ba
0.8 mm
61 Thái Học
0.8 mm
62 Hiệp Lực
0.6 mm
63 Phúc Lộc
0.4 mm
64 Giáp Trung
0.4 mm
65 Nậm Ban 2
0.4 mm
66 Vũ Loan 1
0.2 mm
67 Nậm Ban
0.2 mm
68 Mậu Long
0.2 mm
69 Nậm Ban 1
0.2 mm
70 Huyện Bắc Mê
0 mm
71 Vũ Loan 2
0 mm
72 Bằng Vân
0 mm
73 Ngọc Long PCTT
0 mm
74 Vũ Loan
0 mm
75 Cốc Đán
0 mm
76 Cốc Pàng
0 mm
77 Thạch Lâm
0 mm
Đã sao chép liên kết!