Cơn bão ELAINE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 01/10/1971 | 6.500, 133.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 01/10/1971 | 7.000, 133.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 01/10/1971 | 7.500, 132.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 02/10/1971 | 8.400, 132.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 02/10/1971 | 9.200, 131.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 02/10/1971 | 10.000, 131.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 02/10/1971 | 11.000, 130.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 03/10/1971 | 11.600, 129.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 03/10/1971 | 12.000, 127.700 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 03/10/1971 | 12.200, 126.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 03/10/1971 | 12.300, 124.800 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 04/10/1971 | 12.900, 123.700 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 04/10/1971 | 13.000, 122.200 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 04/10/1971 | 13.000, 120.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 04/10/1971 | 13.300, 120.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 05/10/1971 | 14.700, 119.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 05/10/1971 | 15.200, 117.500 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 05/10/1971 | 14.700, 116.800 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 05/10/1971 | 14.200, 116.300 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 06/10/1971 | 14.600, 116.500 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 06/10/1971 | 15.000, 116.000 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 06/10/1971 | 15.200, 116.200 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 06/10/1971 | 15.500, 115.800 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 07/10/1971 | 16.200, 115.500 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 07/10/1971 | 16.500, 115.500 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 07/10/1971 | 16.800, 115.000 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 07/10/1971 | 17.200, 114.600 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 08/10/1971 | 17.400, 113.100 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 08/10/1971 | 17.400, 112.000 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 08/10/1971 | 17.600, 110.900 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 08/10/1971 | 17.700, 109.800 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 09/10/1971 | 17.800, 108.800 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 09/10/1971 | 18.000, 107.800 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 09/10/1971 | 18.000, 106.000 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 09/10/1971 | 18.000, 105.000 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 10/10/1971 | 18.000, 104.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 12:26 09/10/1971 |
3 giờ 49 phút đến 16:15 09/10/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp → Cấp 3 |
| 2 | Quảng Trị | 13:48 09/10/1971 |
1 giờ 53 phút đến 15:41 09/10/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp |