Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão ELAINE từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
07:00
21/08/1978
|
15.0°N, 128.0°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
21/08/1978
|
15.5°N, 127.8°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
21/08/1978
|
16.0°N, 127.5°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
22/08/1978
|
16.5°N, 127.3°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
22/08/1978
|
17.0°N, 127.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
22/08/1978
|
17.8°N, 127.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
22/08/1978
|
18.0°N, 126.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
23/08/1978
|
18.0°N, 125.0°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
23/08/1978
|
18.2°N, 124.2°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
23/08/1978
|
18.0°N, 123.0°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
23/08/1978
|
18.0°N, 122.1°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
24/08/1978
|
17.8°N, 121.1°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
07:00
24/08/1978
|
17.2°N, 120.5°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
24/08/1978
|
16.8°N, 119.9°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
24/08/1978
|
16.6°N, 119.5°E | 990hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
25/08/1978
|
16.5°N, 118.9°E | 990hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
07:00
25/08/1978
|
16.5°N, 118.4°E | 985hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
25/08/1978
|
17.4°N, 117.9°E | 980hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
25/08/1978
|
17.1°N, 117.9°E | 980hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
01:00
26/08/1978
|
17.3°N, 118.0°E | 975hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
07:00
26/08/1978
|
18.4°N, 116.8°E | 975hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
13:00
26/08/1978
|
18.8°N, 116.3°E | 970hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
19:00
26/08/1978
|
19.4°N, 115.3°E | 970hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
01:00
27/08/1978
|
19.6°N, 114.0°E | 965hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
07:00
27/08/1978
|
20.0°N, 112.8°E | 965hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
13:00
27/08/1978
|
20.8°N, 111.7°E | 965hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
27/08/1978
|
21.7°N, 110.2°E | 970hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
01:00
28/08/1978
|
22.0°N, 108.5°E | 975hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
07:00
28/08/1978
|
22.0°N, 107.0°E | 992hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
28/08/1978
|
21.0°N, 105.5°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
28/08/1978
|
21.0°N, 104.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
29/08/1978
|
21.0°N, 102.5°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
29/08/1978
|
20.7°N, 100.9°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.
Cơn bão đã tích luỹ 6.4022 ×10⁴ kt² năng lượng (ACE) — ở mức trung bình của một cơn bão nhiệt đới.
PDI đo tổng "sức tàn phá" tích luỹ theo lập phương của sức gió — càng cao thì tiềm năng gây thiệt hại của bão càng lớn.
Đánh giá kho nhiệt đại dương: Thềm lục địa (50–200 m) — lớp nước ấm mỏng hơn, dễ hình thành vệt nước lạnh làm hạn chế phần nào khả năng mạnh lên.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ sâu / Cao độ | Phân loại | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 21/08/1978 | 15.00°N, 128.00°E | 5,857 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 13:00 21/08/1978 | 15.50°N, 127.80°E | 5,377 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 19:00 21/08/1978 | 16.00°N, 127.50°E | 4,346 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 22/08/1978 | 16.50°N, 127.30°E | 5,350 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 22/08/1978 | 17.00°N, 127.00°E | 4,794 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 13:00 22/08/1978 | 17.80°N, 127.00°E | 4,932 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 19:00 22/08/1978 | 18.00°N, 126.00°E | 4,790 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 23/08/1978 | 18.00°N, 125.00°E | 4,936 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 23/08/1978 | 18.20°N, 124.20°E | 5,688 m | Vực sâu đại dương | 74 km/h |
| 13:00 23/08/1978 | 18.00°N, 123.00°E | 3,625 m | Vực sâu đại dương | 74 km/h |
| 19:00 23/08/1978 | 18.00°N, 122.10°E | ▲ 367 m | Đồi núi thấp | 74 km/h |
| 01:00 24/08/1978 | 17.80°N, 121.10°E | ▲ 1,050 m | Vùng núi | 74 km/h |
| 07:00 24/08/1978 | 17.20°N, 120.50°E | ▲ 51 m | Đồng bằng cao | 74 km/h |
| 13:00 24/08/1978 | 16.80°N, 119.90°E | 1,125 m | Biển sâu | 74 km/h |
| 19:00 24/08/1978 | 16.60°N, 119.50°E | 1,845 m | Biển sâu | 74 km/h |
| 01:00 25/08/1978 | 16.50°N, 118.90°E | 3,352 m | Vực sâu đại dương | 74 km/h |
| 07:00 25/08/1978 | 16.50°N, 118.40°E | 3,821 m | Vực sâu đại dương | 74 km/h |
| 13:00 25/08/1978 | 17.40°N, 117.90°E | 3,951 m | Vực sâu đại dương | 83 km/h |
| 19:00 25/08/1978 | 17.10°N, 117.90°E | 3,956 m | Vực sâu đại dương | 93 km/h |
| 01:00 26/08/1978 | 17.30°N, 118.00°E | 3,936 m | Vực sâu đại dương | 102 km/h |
| 07:00 26/08/1978 | 18.40°N, 116.80°E | 3,885 m | Vực sâu đại dương | 102 km/h |
| 13:00 26/08/1978 | 18.80°N, 116.30°E | 3,074 m | Vực sâu đại dương | 102 km/h |
| 19:00 26/08/1978 | 19.40°N, 115.30°E | 2,134 m | Biển sâu | 111 km/h |
| 01:00 27/08/1978 | 19.60°N, 114.00°E | 524 m | Biển sâu vừa | 111 km/h |
| 07:00 27/08/1978 | 20.00°N, 112.80°E | 107 m | Thềm lục địa | 111 km/h |
| 13:00 27/08/1978 | 20.80°N, 111.70°E | 51 m | Thềm lục địa | 120 km/h |
| 19:00 27/08/1978 | 21.70°N, 110.20°E | ▲ 41 m | Đồng bằng cao | 111 km/h |
| 01:00 28/08/1978 | 22.00°N, 108.50°E | ▲ 20 m | Đồng bằng ven biển | 93 km/h |
| 07:00 28/08/1978 | 22.00°N, 107.00°E | ▲ 216 m | Trung du | KXĐ |
| 13:00 28/08/1978 | 21.00°N, 105.50°E | ▲ 31 m | Đồng bằng cao | KXĐ |
| 19:00 28/08/1978 | 21.00°N, 104.00°E | ▲ 738 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
| 01:00 29/08/1978 | 21.00°N, 102.50°E | ▲ 1,058 m | Vùng núi | KXĐ |
| 07:00 29/08/1978 | 20.70°N, 100.90°E | ▲ 714 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
Tiềm năng đại dương nâu: Đất gần như bão hòa nước (≥ 0,40 m³/m³) — bề mặt bốc hơi mạnh gần như mặt biển, cấp dòng nhiệt-ẩm tiềm ẩn dồi dào; điều kiện lý tưởng cho hiệu ứng đại dương nâu giúp bão duy trì, thậm chí mạnh thêm sau khi đổ bộ.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm đất | Nhiệt độ đất | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 23/08/1978 | 18.00°N, 122.10°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 27.3°C | 74 km/h |
| 01:00 24/08/1978 | 17.80°N, 121.10°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 21.8°C | 74 km/h |
| 07:00 24/08/1978 | 17.20°N, 120.50°E | 0.47 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 24.9°C | 74 km/h |
| 19:00 27/08/1978 | 21.70°N, 110.20°E | 0.49 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 26.5°C | 111 km/h |
| 01:00 28/08/1978 | 22.00°N, 108.50°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 26.5°C | 93 km/h |
| 07:00 28/08/1978 | 22.00°N, 107.00°E | 0.44 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 25.8°C | KXĐ |
| 13:00 28/08/1978 | 21.00°N, 105.50°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 26.4°C | KXĐ |
| 19:00 28/08/1978 | 21.00°N, 104.00°E | 0.51 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 22.2°C | KXĐ |
| 01:00 29/08/1978 | 21.00°N, 102.50°E | 0.48 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 21.9°C | KXĐ |
| 07:00 29/08/1978 | 20.70°N, 100.90°E | 0.52 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 23.3°C | KXĐ |
Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)
Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.
Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)
Đứt gió thấp (~10–15 hải lý/giờ) — cấu trúc lõi bão được bảo toàn tốt.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm tầng trung | Độ đứt gió | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 21/08/1978 | 15.00°N, 128.00°E | 77% | 6.8 m/s | KXĐ |
| 19:00 21/08/1978 | 16.00°N, 127.50°E | 73% | 13.7 m/s | KXĐ |
| 07:00 22/08/1978 | 17.00°N, 127.00°E | 70% | 17.3 m/s | KXĐ |
| 19:00 22/08/1978 | 18.00°N, 126.00°E | 74% | 16.9 m/s | KXĐ |
| 07:00 23/08/1978 | 18.20°N, 124.20°E | 71% | 22.1 m/s | 74 km/h |
| 13:00 23/08/1978 | 18.00°N, 123.00°E | 77% | 16.6 m/s | 74 km/h |
| 01:00 24/08/1978 | 17.80°N, 121.10°E | 76% | 6.2 m/s | 74 km/h |
| 13:00 24/08/1978 | 16.80°N, 119.90°E | 73% | 9.6 m/s | 74 km/h |
| 01:00 25/08/1978 | 16.50°N, 118.90°E | 73% | 8.8 m/s | 74 km/h |
| 13:00 25/08/1978 | 17.40°N, 117.90°E | 78% | 4.1 m/s | 83 km/h |
| 01:00 26/08/1978 | 17.30°N, 118.00°E | 75% | 7.4 m/s | 102 km/h |
| 13:00 26/08/1978 | 18.80°N, 116.30°E | 74% | 5.2 m/s | 102 km/h |
| 01:00 27/08/1978 | 19.60°N, 114.00°E | 83% | 5.0 m/s | 111 km/h |
| 07:00 27/08/1978 | 20.00°N, 112.80°E | 95% | 5.5 m/s | 111 km/h |
| 13:00 27/08/1978 | 20.80°N, 111.70°E | 95% | 6.8 m/s | 120 km/h |
| 19:00 27/08/1978 | 21.70°N, 110.20°E | 96% | 10.3 m/s | 111 km/h |
| 07:00 28/08/1978 | 22.00°N, 107.00°E | 100% | 6.5 m/s | KXĐ |
| 19:00 28/08/1978 | 21.00°N, 104.00°E | 90% | 9.8 m/s | KXĐ |
| 07:00 29/08/1978 | 20.70°N, 100.90°E | 100% | 15.7 m/s | KXĐ |
Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.
Sai lệch góc trung bình
Tốc độ dẫn đường vs thực
Hướng dòng dẫn chủ đạo
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Dòng dẫn đường | Di chuyển thực | Sai lệch góc |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 21/08/1978 | 15.00°N, 128.00°E | 25.2 km/h · tây | 9.9 km/h · bắc | 55° |
| 19:00 21/08/1978 | 16.00°N, 127.50°E | 17.6 km/h · tây | 9.9 km/h · bắc | 76° |
| 07:00 22/08/1978 | 17.00°N, 127.00°E | 24.0 km/h · tây | 14.8 km/h · bắc | 91° |
| 19:00 22/08/1978 | 18.00°N, 126.00°E | 21.6 km/h · tây | 17.6 km/h · tây | 6° |
| 07:00 23/08/1978 | 18.20°N, 124.20°E | 15.0 km/h · tây | 21.5 km/h · tây | 1° |
| 13:00 23/08/1978 | 18.00°N, 123.00°E | 17.3 km/h · tây nam | 15.9 km/h · tây | 64° |
| 01:00 24/08/1978 | 17.80°N, 121.10°E | 21.0 km/h · tây nam | 15.4 km/h · tây nam | 9° |
| 13:00 24/08/1978 | 16.80°N, 119.90°E | 8.4 km/h · nam | 8.0 km/h · tây nam | 46° |
| 01:00 25/08/1978 | 16.50°N, 118.90°E | 6.0 km/h · bắc | 8.9 km/h · tây | 98° |
| 13:00 25/08/1978 | 17.40°N, 117.90°E | 11.9 km/h · tây nam | 5.6 km/h · nam | 41° |
| 01:00 26/08/1978 | 17.30°N, 118.00°E | 4.5 km/h · tây | 29.4 km/h · tây bắc | 54° |
| 13:00 26/08/1978 | 18.80°N, 116.30°E | 29.6 km/h · tây | 20.7 km/h · tây bắc | 26° |
| 01:00 27/08/1978 | 19.60°N, 114.00°E | 34.0 km/h · tây | 22.2 km/h · tây | 11° |
| 07:00 27/08/1978 | 20.00°N, 112.80°E | 45.8 km/h · tây | 24.2 km/h · tây bắc | 50° |
| 13:00 27/08/1978 | 20.80°N, 111.70°E | 15.9 km/h · tây bắc | 30.8 km/h · tây bắc | 7° |
| 19:00 27/08/1978 | 21.70°N, 110.20°E | 64.7 km/h · tây | 29.8 km/h · tây | 11° |
| 07:00 28/08/1978 | 22.00°N, 107.00°E | 46.8 km/h · tây | 31.8 km/h · tây nam | 30° |
| 19:00 28/08/1978 | 21.00°N, 104.00°E | 17.8 km/h · tây bắc | 26.0 km/h · tây | 58° |
| 07:00 29/08/1978 | 20.70°N, 100.90°E | 24.0 km/h · tây | 28.3 km/h · tây | 21° |
Quy mô vùng gió của bão — không chỉ gió mạnh đến đâu mà còn trải rộng bao xa — quyết định phạm vi và mức độ tàn phá. Mô phỏng bên dưới dựng theo số liệu bán kính gió lớn nhất trong best track JMA.
Không chỉ tại thời điểm bán kính lớn nhất — dưới đây là những mốc đáng chú ý khác dọc đường đi, mỗi mốc phản ánh một đặc điểm riêng về cách trường gió của bão mở rộng, siết chặt hay lệch hướng theo từng pha.
Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.
Khi hai cơn bão (xoáy thuận) tiến lại đủ gần nhau — thường trong khoảng ~1.400 km — chúng bắt đầu quay quanh một điểm chung nằm giữa hai tâm, gọi là khối tâm chung. Hiện tượng này được nhà khí tượng Nhật Bản Sakuhei Fujiwhara mô tả năm 1921 nên mang tên ông.
Ở Bắc bán cầu, hai xoáy quay quanh nhau theo chiều ngược kim đồng hồ, khiến quỹ đạo cả hai bị bẻ cong và hướng di chuyển thay đổi khó lường. Tùy vào khoảng cách và chênh lệch cường độ, tương tác có thể dẫn tới ba kết cục chính:
Vì vậy đây là yếu tố quan trọng khi dự báo đường đi của bão đôi.
Bên dưới là phân tích cụ thể mức độ tương tác giữa cơn bão này với từng cơn bão cùng thời kỳ, kèm mô phỏng chuyển động hai tâm bão.
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 07:18 28/08/1978 |
2 giờ 41 phút đến 10:00 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 2 | Bắc Ninh | 10:03 28/08/1978 |
1 giờ 11 phút đến 11:15 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 3 | Hà Nội | 11:18 28/08/1978 |
1 giờ 59 phút đến 13:18 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 4 | Phú Thọ | 13:23 28/08/1978 |
2 giờ 0 phút đến 15:23 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 5 | Sơn La | 15:27 28/08/1978 |
6 giờ 23 phút đến 21:50 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 6 | Điện Biên | 21:55 28/08/1978 |
46 phút đến 22:41 28/08/1978 |
→ ??? | Cấp ??? |