Cơn bão PATSY giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 27/03/1977 | 3.500, 161.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/03/1977 | 3.800, 160.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/03/1977 | 4.300, 159.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/03/1977 | 4.800, 159.300 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/03/1977 | 5.600, 158.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 28/03/1977 | 6.100, 158.200 | 996 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 28/03/1977 | 6.600, 157.500 | 1000 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 29/03/1977 | 7.000, 156.800 | 1002 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 29/03/1977 | 7.300, 156.000 | 1002 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 29/03/1977 | 7.800, 155.300 | 1002 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 29/03/1977 | 8.400, 153.900 | 1002 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/03/1977 | 9.000, 152.900 | 1004 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 30/03/1977 | 9.500, 151.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 30/03/1977 | 9.700, 151.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 30/03/1977 | 9.800, 150.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 31/03/1977 | 9.900, 150.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 31/03/1977 | 10.000, 149.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.