Cơn bão NADINE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 06/01/1978 | 5.500, 169.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 06/01/1978 | 6.100, 168.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 06/01/1978 | 6.500, 167.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/01/1978 | 7.000, 166.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 07/01/1978 | 7.500, 165.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 07/01/1978 | 7.800, 164.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 07/01/1978 | 8.200, 164.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 08/01/1978 | 8.600, 163.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 08/01/1978 | 9.000, 162.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 08/01/1978 | 9.300, 161.700 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 08/01/1978 | 9.400, 161.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/01/1978 | 9.400, 161.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/01/1978 | 9.400, 161.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/01/1978 | 9.600, 161.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/01/1978 | 9.800, 161.100 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/01/1978 | 10.500, 161.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/01/1978 | 11.000, 161.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/01/1978 | 11.900, 160.900 | 990 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 10/01/1978 | 12.700, 160.500 | 985 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 11/01/1978 | 13.600, 160.300 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 11/01/1978 | 14.400, 160.500 | 980 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 11/01/1978 | 15.300, 161.100 | 980 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 11/01/1978 | 16.000, 161.700 | 980 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 12/01/1978 | 16.700, 162.800 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 12/01/1978 | 17.300, 164.400 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 12/01/1978 | 17.700, 166.200 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 12/01/1978 | 18.800, 168.500 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 13/01/1978 | 20.200, 171.000 | 970 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 13/01/1978 | 21.600, 173.100 | 970 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 13/01/1978 | 22.600, 177.000 | 980 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 13/01/1978 | 24.100, 181.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.