Đằng sau RITA là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 18/10/1978 | 10.500, 175.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/10/1978 | 10.500, 174.500 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 18/10/1978 | 10.600, 173.300 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 18/10/1978 | 10.700, 172.200 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 19/10/1978 | 11.000, 171.100 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/10/1978 | 11.000, 170.000 | 996 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 19/10/1978 | 11.200, 168.800 | 996 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 19/10/1978 | 11.300, 167.300 | 994 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 20/10/1978 | 11.500, 165.800 | 975 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 20/10/1978 | 11.700, 164.300 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 20/10/1978 | 11.700, 162.700 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 20/10/1978 | 11.700, 161.000 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 21/10/1978 | 11.500, 159.500 | 950 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 21/10/1978 | 11.400, 158.200 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 21/10/1978 | 11.400, 156.800 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 21/10/1978 | 11.300, 155.700 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 22/10/1978 | 11.200, 154.600 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 22/10/1978 | 11.300, 153.500 | 915 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 22/10/1978 | 11.400, 152.300 | 910 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 22/10/1978 | 11.600, 151.300 | 905 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 23/10/1978 | 11.700, 149.900 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 23/10/1978 | 11.700, 148.500 | 885 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 23/10/1978 | 11.800, 147.100 | 885 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 23/10/1978 | 12.000, 145.600 | 885 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 24/10/1978 | 12.000, 143.600 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 24/10/1978 | 12.000, 141.800 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 24/10/1978 | 12.300, 139.900 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 24/10/1978 | 12.400, 137.800 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 25/10/1978 | 12.700, 135.300 | 890 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 25/10/1978 | 12.800, 133.100 | 885 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 25/10/1978 | 12.800, 131.000 | 880 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 25/10/1978 | 13.300, 128.900 | 885 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 26/10/1978 | 13.800, 127.000 | 890 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 26/10/1978 | 14.000, 125.200 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 26/10/1978 | 14.300, 123.700 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 26/10/1978 | 14.700, 122.600 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 27/10/1978 | 15.300, 121.000 | 945 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 27/10/1978 | 16.100, 119.800 | 975 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 27/10/1978 | 16.700, 118.200 | 980 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 27/10/1978 | 16.900, 117.400 | 985 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 28/10/1978 | 17.100, 116.400 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 28/10/1978 | 16.900, 115.500 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 28/10/1978 | 16.600, 115.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 28/10/1978 | 16.100, 114.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 29/10/1978 | 15.800, 114.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 29/10/1978 | 15.300, 114.000 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 29/10/1978 | 14.700, 113.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 29/10/1978 | 14.000, 112.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/10/1978 | 13.000, 111.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 30/10/1978 | 12.000, 110.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 30/10/1978 | 12.000, 108.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 10:04 30/10/1978 |
2 giờ 11 phút đến 12:16 30/10/1978 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Lâm Đồng | 12:20 30/10/1978 |
39 phút đến 13:00 30/10/1978 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |