Bão RITA (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
~ | 119 | 8,590 | 49.4025 | 63.0769 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
~ | 119 | 8,590 | 49.4025 | 63.0769 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
~ | 117 | 8,391 | 49.6879 | 63.5243 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
880 | 123 | 8,772 | 44.588 | 49.9693 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
145 kt
269 km/h |
151 kt
279 km/h |
132 kt
245 km/h |
878 | 101 | 7,581 | 49.5826 | 60.5742 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
145 kt
269 km/h |
165 kt
306 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
880 | 101 | 7,514 | 62.4473 | 86.8212 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
880 | 101 | 7,560 | 44.588 | 49.9693 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.4025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 63.0769 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/10/1978
11.8°N, 147.1°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 17°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 179.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.4025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 63.0769 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/10/1978
11.8°N, 147.1°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 17°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 185.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.6879 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 63.5243 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/10/1978
12.1°N, 145.4°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 17°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 179.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.588 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 49.9693 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/10/1978
12°N, 145.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 17°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 185.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 49.5826 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 60.5742 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -47 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/10/1978
12.9°N, 133.1°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 17.2°N | |
| Kinh độ | 110°E – 177.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 62.4473 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 86.8212 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/10/1978
12°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.588 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 49.9693 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/10/1978
12°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 175°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 25/10/1978 (GMT+7) |
168,365 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 25/10/1978 (GMT+7) |
471,422 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão RITA (07:00 15/10/1978 → 13:00 30/10/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.