Quỹ đạo của FRANCISCO trên trang này chỉ là những con số. Phiên bản V4 vẽ trọn đường đi trên bản đồ tương tác Leaflet — phóng to, cuộn, chồng lớp và lần theo tâm bão qua từng mốc thời gian.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 18/09/2001 | 15.000, 166.900 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/09/2001 | 15.000, 166.100 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/09/2001 | 14.900, 165.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/09/2001 | 14.700, 164.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/09/2001 | 14.600, 163.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/09/2001 | 14.800, 162.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/09/2001 | 14.900, 161.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/09/2001 | 15.100, 161.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/09/2001 | 15.600, 159.900 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 20/09/2001 | 16.200, 158.600 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 20/09/2001 | 17.100, 157.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 21/09/2001 | 17.900, 155.500 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 21/09/2001 | 18.400, 154.000 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 21/09/2001 | 18.800, 153.100 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 21/09/2001 | 19.200, 152.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 22/09/2001 | 19.900, 151.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 22/09/2001 | 20.800, 150.000 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 22/09/2001 | 21.600, 149.300 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 22/09/2001 | 22.600, 148.900 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 23/09/2001 | 23.500, 148.400 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 23/09/2001 | 24.500, 148.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 23/09/2001 | 25.500, 147.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 23/09/2001 | 26.300, 147.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 24/09/2001 | 27.200, 147.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 24/09/2001 | 28.400, 147.900 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 24/09/2001 | 29.700, 148.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 24/09/2001 | 31.200, 148.500 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 25/09/2001 | 33.400, 148.800 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 25/09/2001 | 35.400, 148.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 25/09/2001 | 37.300, 149.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 25/09/2001 | 39.300, 152.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 26/09/2001 | 41.900, 156.500 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/09/2001 | 43.000, 160.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/09/2001 | 45.600, 164.100 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/09/2001 | 47.300, 168.800 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/09/2001 | 47.700, 175.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/09/2001 | 48.600, 181.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.