Đằng sau SINLAKU là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 27/08/2002 | 16.400, 154.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/08/2002 | 16.800, 154.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/08/2002 | 16.100, 153.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/08/2002 | 16.000, 155.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/08/2002 | 16.500, 155.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/08/2002 | 17.000, 155.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/08/2002 | 17.800, 155.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/08/2002 | 18.300, 155.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 29/08/2002 | 18.700, 155.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 30/08/2002 | 19.300, 154.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 30/08/2002 | 20.700, 154.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 30/08/2002 | 21.500, 153.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 30/08/2002 | 22.300, 152.600 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 31/08/2002 | 23.000, 151.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 31/08/2002 | 23.400, 150.800 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 31/08/2002 | 23.700, 149.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 31/08/2002 | 23.800, 148.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 01/09/2002 | 23.900, 147.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 01/09/2002 | 24.000, 146.800 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 01/09/2002 | 24.100, 145.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 01/09/2002 | 24.200, 144.500 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 02/09/2002 | 24.300, 143.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 02/09/2002 | 24.200, 141.800 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 02/09/2002 | 24.400, 140.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 02/09/2002 | 24.500, 139.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 03/09/2002 | 24.500, 137.700 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 03/09/2002 | 24.900, 136.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 03/09/2002 | 25.400, 134.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 03/09/2002 | 25.500, 134.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/09/2002 | 25.500, 133.300 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 03/09/2002 | 25.600, 132.600 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 04/09/2002 | 25.700, 132.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 04/09/2002 | 25.700, 131.300 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 04/09/2002 | 25.900, 130.700 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 04/09/2002 | 26.000, 130.100 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 04/09/2002 | 26.100, 129.500 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 04/09/2002 | 26.200, 129.000 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 04/09/2002 | 26.200, 128.500 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 04/09/2002 | 26.200, 127.900 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 05/09/2002 | 26.300, 127.300 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 05/09/2002 | 26.400, 127.000 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 06:00 05/09/2002 | 26.400, 126.800 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 05/09/2002 | 26.400, 126.700 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 05/09/2002 | 26.500, 126.400 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 05/09/2002 | 26.500, 126.200 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 05/09/2002 | 26.500, 126.100 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 05/09/2002 | 26.600, 125.800 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 05/09/2002 | 26.500, 125.500 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 06/09/2002 | 26.300, 125.300 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 06/09/2002 | 26.300, 125.300 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 06/09/2002 | 26.000, 125.200 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 06/09/2002 | 26.000, 124.900 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 06/09/2002 | 26.000, 124.800 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 06/09/2002 | 26.100, 124.700 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 06/09/2002 | 26.200, 124.400 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 06/09/2002 | 26.300, 124.200 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 07/09/2002 | 26.500, 123.800 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 07/09/2002 | 26.700, 123.400 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 07/09/2002 | 27.000, 123.300 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 07/09/2002 | 27.300, 121.500 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 07/09/2002 | 27.100, 120.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 08/09/2002 | 27.400, 119.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 08/09/2002 | 28.200, 116.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 08/09/2002 | 28.400, 116.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 08/09/2002 | 28.700, 113.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/09/2002 | 28.800, 112.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/09/2002 | 29.400, 111.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.