Bão DINAH (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 960 | 63 | 8,149 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 53 | 6,281 | 6.55 | 4.122 | Cấp 13 - Cuồng phong |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 960 | 63 | 8,250 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 962 | 61 | 7,664 | 8.3252 | 5.4484 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 75 | 139 | ~ | 53 | 6,281 | 6.55 | 4.122 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 75 | 139 | ~ | 41 | 4,031 | 5.3309 | 3.5586 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9635 | 75 | 139 | 972 | 43 | 4,357 | 5.465 | 3.5958 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 43.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12°N – 50.3°N | |
| Kinh độ | 123°E – 183°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.55 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.122 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 40.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/06/1952
23.4°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 38.1°N | |
| Kinh độ | 122.8°E – 168.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 44.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.9°N – 50.3°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 183°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3252 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.4484 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 42.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 22/06/1952
25.7°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 46.7°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 177.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.55 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.122 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 40.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/06/1952
23.4°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 38.1°N | |
| Kinh độ | 122.8°E – 168.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3309 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.5586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/06/1952
23.4°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 36.6°N | |
| Kinh độ | 122.9°E – 143.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.465 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.5958 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/06/1952
23.4°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 37.7°N | |
| Kinh độ | 122.8°E – 146.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DINAH (08:00 19/06/1952 → 02:00 27/06/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.