Bão OPAL (1962)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 145 | 269 | 900 | 119 | 10,132 | 20.1381 | 20.8752 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 900 | 125 | 10,666 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 145 | 269 | ~ | 67 | 5,905 | 18.995 | 20.8576 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 900 | 123 | 10,548 | ~ | ~ | Không xác định |
| DS824 | 145 | 269 | ~ | 67 | 5,905 | 18.995 | 20.8576 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 145 | 269 | 915 | 59 | 4,294 | 18.919 | 20.855 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 130 | 241 | 910 | 85 | 7,369 | 17.2825 | 16.0005 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 145 | 269 | ~ | 57 | 4,184 | 18.6595 | 20.3724 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.1381 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.8752 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -21 kt (-39 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 05/08/1962
21.5°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 54.6°N | |
| Kinh độ | 117.6°E – 174.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.5°N – 56.4°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 181.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.995 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.8576 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/08/1962
22.5°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 42°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 151.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.5°N – 56.4°N | |
| Kinh độ | -180°E – 181.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.995 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.8576 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/08/1962
22.5°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 42°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.919 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -37 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/08/1962
22.5°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 27.9°N | |
| Kinh độ | 118.3°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.2825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.0005 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -23 kt (-43 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/08/1962
22.5°N, 123°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 44.5°N | |
| Kinh độ | 117.9°E – 150.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.6595 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.3724 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +37 kt (+69 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -17 kt (-31 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/08/1962
23.8°N, 122.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 27.9°N | |
| Kinh độ | 118.3°E – 150.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OPAL (08:00 30/07/1962 → 20:00 14/08/1962).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.