Bão HARRIET (1971)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 65 | 4,086 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 65 | 3,928 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 921 | 63 | 3,862 | 13.2597 | 12.1658 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 61 | 4,128 | 14.524 | 13.665 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 39 | 2,607 | 13.845 | 13.2043 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 110 | 204 | 925 | 39 | 2,723 | 10.2025 | 8.6134 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 125 | 232 | ~ | 39 | 2,607 | 13.845 | 13.2043 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 125 | 232 | 922 | 39 | 2,607 | 13.845 | 13.2043 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.6°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 102°E – 137.6°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.5°N – 18°N | |
| Kinh độ | 102°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.2597 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.1658 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -53 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +18 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16.2°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 104.1°E – 136.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.524 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.665 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16.2°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 139.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.845 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2043 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16.2°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 128.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.2025 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.6134 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 17.9°N | |
| Kinh độ | 105.1°E – 128.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.845 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2043 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16.2°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 128.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.845 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2043 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -52 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/07/1971
16.2°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 128.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HARRIET (08:00 30/06/1971 → 08:00 08/07/1971).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Trị | 04:42 07/07/1971 |
3 giờ 18 phút đến 08:00 07/07/1971 |
140 →
130 km/h max 140 |
Cấp 13 - Cuồng phong → Cấp 12 |