Bão IRIS (1973)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 972 | 115 | 8,319 | 11.9047 | 8.0798 | Cấp 13 - Cuồng phong |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 117 | 8,573 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 115 | 8,462 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 95 | 7,262 | 13.8975 | 9.6758 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 95 | 7,262 | 13.8975 | 9.6758 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 93 | 6,844 | 13.6685 | 9.7117 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9635 | 85 | 157 | 972 | 95 | 7,262 | 13.8975 | 9.6758 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 970 | 59 | 2,397 | 11.1325 | 7.4168 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.9047 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.0798 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/08/1973
23.4°N, 132.1°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 46.4°N | |
| Kinh độ | 125°E – 177°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 16.6°N – 47.8°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 181°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 17°N – 47.8°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.8975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.6758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/08/1973
23.4°N, 132°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 47°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.8975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.6758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/08/1973
23.4°N, 132°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 47°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6685 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.7117 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 13/08/1973
23.6°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 45.5°N | |
| Kinh độ | 125°E – 173°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.8975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.6758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/08/1973
23.4°N, 132°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 47°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.1325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4168 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/08/1973
23.2°N, 131.7°E |
|
| Vĩ độ | 21.8°N – 38.4°N | |
| Kinh độ | 125°E – 132.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IRIS (20:00 06/08/1973 → 08:00 21/08/1973).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.