Bão KATE (1973)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 59 | 2,700 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 51 | 2,542 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 970 | 53 | 2,788 | 3.1428 | 1.8774 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 975 | 29 | 1,275 | 1.695 | 0.759 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 37 | 1,507 | 2.58 | 1.5019 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 37 | 1,507 | 2.58 | 1.5019 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 37 | 1,506 | 2.4248 | 1.3703 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9635 | 60 | 111 | 975 | 37 | 1,507 | 2.58 | 1.5019 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 17°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 101°E – 124°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 17°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 103.3°E – 124°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1428 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8774 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 24/08/1973
19.4°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.1°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 99.6°E – 123.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.695 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.759 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/08/1973
20°N, 109.9°E |
|
| Vĩ độ | 18.7°N – 20.9°N | |
| Kinh độ | 106°E – 117.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.58 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5019 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 25/08/1973
20.2°N, 108.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 101°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.58 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5019 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 25/08/1973
20.2°N, 108.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 101°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4248 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3703 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/08/1973
20.4°N, 107.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 20.9°N | |
| Kinh độ | 101°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.58 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5019 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 25/08/1973
20.2°N, 108.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 101°E – 114.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão KATE (14:00 20/08/1973 → 20:00 27/08/1973).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng | 03:14 26/08/1973 |
4 giờ 21 phút đến 07:35 26/08/1973 |
104 →
77 km/h max 104 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 9 |
| 2 | Hưng Yên | 07:43 26/08/1973 |
1 giờ 18 phút đến 09:02 26/08/1973 |
76 →
71 km/h max 76 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 3 | Hà Nội | 09:09 26/08/1973 |
1 giờ 36 phút đến 10:46 26/08/1973 |
71 →
66 km/h max 71 |
Cấp 8 - Bão |
| 4 | Phú Thọ | 10:53 26/08/1973 |
2 giờ 55 phút đến 13:48 26/08/1973 |
65 →
57 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 5 | Sơn La | 13:54 26/08/1973 |
9 giờ 46 phút đến 23:40 26/08/1973 |
56 →
37 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 5 |