Bão POLLY (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 57 | 2,698 | 1.47 | 0.9363 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 57 | 2,698 | 1.47 | 0.9363 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 57 | 2,688 | 1.4567 | 0.9369 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 985 | 85 | 6,983 | 1.45 | 0.588 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 985 | 81 | 6,914 | 1.45 | 0.588 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 985 | 81 | 6,716 | 2.3656 | 1.4123 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 985 | 35 | 1,831 | 0.8425 | 0.6981 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.47 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9363 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/06/1978
29.1°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 126°E – 138.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.47 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9363 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/06/1978
29.1°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 126°E – 138.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4567 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9369 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/06/1978
29.1°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 126°E – 138.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.45 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.588 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/06/1978
30.2°N, 126.7°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 48.1°N | |
| Kinh độ | 126°E – 178.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.45 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.588 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/06/1978
30.2°N, 126.7°E |
|
| Vĩ độ | 22.7°N – 48°N | |
| Kinh độ | 125.9°E – 178.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 20/06/1978 (GMT+7) |
87,280 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3656 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4123 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/06/1978
28.1°N, 126.2°E |
|
| Vĩ độ | 21.5°N – 48.2°N | |
| Kinh độ | 125.7°E – 178°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.8425 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6981 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/06/1978
30°N, 126.8°E |
|
| Vĩ độ | 23.1°N – 34.3°N | |
| Kinh độ | 126.1°E – 132.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão POLLY (19:00 13/06/1978 → 07:00 24/06/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.