Bão ELAINE (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 81 | 3,664 | 4.2025 | 2.5099 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| DS824 | 65 | 120 | ~ | 81 | 3,664 | 4.2025 | 2.5099 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 65 | 120 | ~ | 81 | 3,662 | 4.153 | 2.4726 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 965 | 89 | 4,336 | 4.9125 | 2.5549 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 965 | 65 | 3,482 | 4.9125 | 2.5549 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 965 | 61 | 2,924 | 5.8388 | 3.4325 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 60 | 111 | 965 | 41 | 1,995 | 4.17 | 2.4435 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.2025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5099 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/08/1978
21.5°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 107.1°E – 135.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.2025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5099 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/08/1978
21.5°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 107.1°E – 135.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.153 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4726 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/08/1978
21.5°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 107.1°E – 135.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5549 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1978
20.8°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 100.9°E – 135.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5549 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1978
20.8°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 22.1°N | |
| Kinh độ | 100.9°E – 128°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 27/08/1978 (GMT+7) |
87,280 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 26/08/1978 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.8388 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4325 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/08/1978
19.6°N, 115.2°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 22°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 127°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.17 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4435 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/08/1978
18.4°N, 116.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.7°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 107.2°E – 124°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELAINE (07:00 18/08/1978 → 07:00 29/08/1978).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 04:19 28/08/1978 |
2 giờ 10 phút đến 06:29 28/08/1978 |
77 →
60 km/h max 77 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 7 |
| 2 | Lạng Sơn | 06:33 28/08/1978 |
26 phút đến 07:00 28/08/1978 |
60 →
56 km/h max 60 |
Cấp 7 - ATNĐ |