Bão ELLIS (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 107 | 4,145 | 7.7649 | 5.2415 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 955 | 113 | 4,573 | 6.96 | 4.3025 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 955 | 73 | 3,996 | 6.96 | 4.3025 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 955 | 73 | 3,500 | 7.75 | 5.4566 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 59 | 3,013 | 7.695 | 5.1456 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 59 | 3,013 | 7.695 | 5.1456 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 955 | 41 | 2,379 | 7.9175 | 5.5286 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.7649 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2415 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16.1°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 22°N | |
| Kinh độ | 110.1°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.96 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3025 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 22.1°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.96 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3025 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16.1°N, 124.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 22.9°N | |
| Kinh độ | 107°E – 139.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 03/07/1979 (GMT+7) |
43,101 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 02/07/1979 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.75 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.4566 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 21.3°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.695 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.1456 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16.1°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 22°N | |
| Kinh độ | 110.1°E – 135.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.695 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.1456 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
16.1°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 22°N | |
| Kinh độ | 110.1°E – 135.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.9175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.5286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/07/1979
15.8°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 13.4°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 111.9°E – 132°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELLIS (07:00 23/06/1979 → 07:00 07/07/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.