Bão VERNON (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 33 | 1,193 | 0.5494 | 0.401 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 994 | 35 | 1,629 | 0.97 | 0.3635 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 27 | 1,037 | 0.6875 | 0.4351 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 994 | 29 | 1,438 | 0.97 | 0.3635 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 994 | 25 | 1,238 | 0.8664 | 0.4755 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 35 | 65 | 996 | 27 | 1,242 | 0.98 | 0.4936 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5494 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.401 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/06/1984
14.9°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 16.4°N | |
| Kinh độ | 107.1°E – 116.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3635 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/06/1984
14.8°N, 111.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 17.3°N | |
| Kinh độ | 103.2°E – 116.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6875 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4351 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/06/1984
14.9°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 16.4°N | |
| Kinh độ | 107.1°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3635 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/06/1984
14.8°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 103°E – 112.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 09/06/1984 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.8664 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4755 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/06/1984
14.3°N, 112.1°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 17°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 113.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.98 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4936 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/06/1984
13.9°N, 112.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 17.5°N | |
| Kinh độ | 103.3°E – 112.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 19:21 10/06/1984 |
2 giờ 38 phút đến 22:00 10/06/1984 |
56 →
56 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 2 | Huế | 19:42 10/06/1984 |
10 giờ 28 phút đến 06:10 11/06/1984 |
56 →
48 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |
| 3 | Quảng Trị | 06:27 11/06/1984 |
32 phút đến 07:00 11/06/1984 |
47 →
46 km/h max 47 |
Cấp 6 - ATNĐ |