Bão AL05 (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 994 | 59 | 1,701 | 0 | 0.3768 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3768 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/08/1985
20.4°N, 113°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 106°E – 113.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AL05 (19:00 08/08/1985 → 01:00 16/08/1985).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 19:31 15/08/1985 |
4 giờ 13 phút đến 23:44 15/08/1985 |
31 →
31 km/h max 31 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 23:50 15/08/1985 |
1 giờ 9 phút đến 01:00 16/08/1985 |
31 →
31 km/h max 31 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 3 | Bắc Ninh | 23:56 15/08/1985 |
46 phút đến 00:42 16/08/1985 |
31 →
31 km/h max 31 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |