Bão ##### (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 1000 | 15 | 1,234 | 0 | 0.1303 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1303 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 10/10/1985
8°N, 114.5°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 11°N | |
| Kinh độ | 105°E – 115°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (07:00 10/10/1985 → 01:00 12/10/1985).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Đồng | 18:57 11/10/1985 |
58 phút đến 19:55 11/10/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 2 | Đồng Nai | 19:57 11/10/1985 |
1 giờ 36 phút đến 21:34 11/10/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 3 | Hồ Chí Minh | 21:39 11/10/1985 |
43 phút đến 22:22 11/10/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 4 | Tây Ninh | 22:24 11/10/1985 |
1 giờ 15 phút đến 23:40 11/10/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |