Bão NANCY (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 73 | 5,420 | 7.11 | 4.9199 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 75 | 139 | ~ | 73 | 5,405 | 6.9276 | 4.8402 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 965 | 79 | 5,505 | 6.5275 | 3.8966 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 965 | 63 | 3,967 | 6.5275 | 3.8966 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 965 | 47 | 3,503 | 6.2092 | 3.9778 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 43 | 3,199 | 5.6675 | 3.3568 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.11 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.9199 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/08/1989
27.6°N, 155.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 49°N | |
| Kinh độ | 145.1°E – 157.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9276 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.8402 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +27 kt (+50 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/08/1989
29.2°N, 154°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 49°N | |
| Kinh độ | 145.2°E – 157.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.8966 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/08/1989
29.2°N, 154°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 145.1°E – 157.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.8966 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/08/1989
29.1°N, 154.1°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 144.9°E – 157.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 14/08/1989 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 13/08/1989 (GMT+7) |
329,995 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.2092 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.9778 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/08/1989
27.3°N, 155.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 45°N | |
| Kinh độ | 144.9°E – 158°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.6675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3568 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/1989
33°N, 148.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 44°N | |
| Kinh độ | 145°E – 157.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (07:00 09/08/1989 → 01:00 19/08/1989).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.