Bão JOEL (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 77 | 2,647 | 1.7425 | 0.9224 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 990 | 79 | 2,753 | 1.37 | 0.5723 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 980 | 45 | 1,787 | 2.8296 | 1.1836 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 985 | 47 | 1,801 | 3.3125 | 1.551 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 990 | 45 | 1,693 | 1.37 | 0.5723 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7425 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9224 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 06/09/1994
19°N, 108.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 103.8°E – 117°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.37 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5723 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/09/1994
18.4°N, 109.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 103.6°E – 117°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8296 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1836 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/09/1994
20.5°N, 107.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 116°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.551 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/09/1994
18.5°N, 109.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 103.6°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.37 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5723 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/09/1994
18.4°N, 109.4°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 113.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 06/09/1994 (GMT+7) |
107,754 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JOEL (07:00 30/08/1994 → 01:00 09/09/1994).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng | 16:15 07/09/1994 |
4 giờ 32 phút đến 20:48 07/09/1994 |
79 →
69 km/h max 79 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Bắc Ninh | 20:57 07/09/1994 |
2 giờ 56 phút đến 23:53 07/09/1994 |
68 →
59 km/h max 68 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 3 | Thái Nguyên | 00:00 08/09/1994 |
3 giờ 13 phút đến 03:13 08/09/1994 |
59 →
49 km/h max 59 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |
| 4 | Tuyên Quang | 03:20 08/09/1994 |
9 giờ 14 phút đến 12:34 08/09/1994 |
48 →
29 km/h max 48 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |