Bão TOKAGE (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | 916 | 87 | 6,222 | 53.1427 | 52.3423 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 105 | 10,108 | 24.12 | 18.6338 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 91 | 9,219 | 35.5173 | 27.4002 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 940 | 81 | 6,909 | 37.4279 | 30.0497 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 940 | 69 | 4,735 | 36.8004 | 28.6374 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.1427 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 52.3423 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 17/10/2004
19.4°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 37.3°N | |
| Kinh độ | 126.8°E – 157°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.12 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.6338 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2004
17.7°N, 134°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 57.3°N | |
| Kinh độ | 126.9°E – 182.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.5173 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.4002 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2004
17.7°N, 134°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 57.3°N | |
| Kinh độ | 126.9°E – 182.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.4279 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.0497 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 141h (5.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 17/10/2004
19.2°N, 132°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 44.1°N | |
| Kinh độ | 126.9°E – 157.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.8004 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.6374 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 17/10/2004
18.7°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 36°N | |
| Kinh độ | 126.9°E – 147.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương