Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 111 km/h
JMA (Nhật Bản) 111 km/h
CMA (Trung Quốc) 143 km/h
JTWC (Mỹ) 148 km/h
HKO (Hồng Kông) 139 km/h
KMA (Hàn Quốc) 115 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế) 60 111 970 65 2,366 3.3725 1.7699 Cấp 11 - Bão mạnh
JMA (Nhật Bản) 60 111 970 61 2,117 11.9232 6.5643 Cấp 11 - Bão mạnh
CMA (Trung Quốc) 77 143 960 61 2,133 15.0788 10.2392 Cấp 13 - Cuồng phong
JTWC (Mỹ) 80 148 964 59 1,861 16.6856 11.4275 Cấp 13 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 75 139 960 54 1,694 16.32 10.8188 Cấp 13 - Cuồng phong
KMA (Hàn Quốc) 62 115 970 51 1,626 12.7022 7.3913 Cấp 11 - Bão mạnh
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 3.3725 TB
PDI (10⁶ kt³) 1.7699
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +15 kt (+28 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -16 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.4 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 17/07/2023
20.1°N, 113.1°E
Vĩ độ 15.8°N – 23.4°N
Kinh độ 103.3°E – 122.8°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 11.9232 Cao
PDI (10⁶ kt³) 6.5643
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +15 kt (+28 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -16 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +6 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16 km/h
Thời gian theo dõi 132h (5.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 72h (3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 17/07/2023
20.1°N, 113°E
Vĩ độ 15.7°N – 22.4°N
Kinh độ 105.8°E – 122.3°E
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 15.0788 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 10.2392
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +23 kt (+43 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -13 kt (-24 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -4 hPa
Sụt áp max/24h -22 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.2 km/h
Thời gian theo dõi 132h (5.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 81h (3.4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 21h (0.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 17/07/2023
20.7°N, 112°E
Vĩ độ 15.8°N – 22.4°N
Kinh độ 105.9°E – 123.3°E
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 16.6856 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 11.4275
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -7 hPa
Sụt áp max/24h -22 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 14.8 km/h
Thời gian theo dõi 126h (5.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 84h (3.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 28h (1.2d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 17/07/2023
20.8°N, 112.1°E
Vĩ độ 16.7°N – 23.4°N
Kinh độ 103.3°E – 118.9°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 16.32 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 10.8188
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -24 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.3 km/h
Thời gian theo dõi 111h (4.6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 81h (3.4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 24h (1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 10:00 17/07/2023
20.4°N, 112.7°E
Vĩ độ 17.5°N – 22.4°N
Kinh độ 105.7°E – 120.2°E
KMA (Hàn Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 12.7022 Cao
PDI (10⁶ kt³) 7.3913
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +18 kt (+33 km/h)
Giảm gió max/bước -9 kt (-17 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -15 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.9 km/h
Thời gian theo dõi 102h (4.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 75h (3.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 17/07/2023
20.2°N, 113°E
Vĩ độ 17.3°N – 22.4°N
Kinh độ 106.5°E – 120.2°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
148 km/h
Gió cực đại
960 hPa
Áp suất thấp nhất
144h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
16.6856
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 05 năm 2023
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/21 12UTC
Vị trí 14.30N, 131.60E
Vmax 30. kt
SST 29.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.9%
LRE 9.5%
Consensus 8.2%
25kt / 24h
LDA 34.6%
LRE 56.2%
Consensus 45.4%
30kt / 24h
LDA 19.3%
LRE 34.1%
Consensus 26.7%
35kt / 24h
LDA 9.7%
LRE 33.1%
Consensus 21.4%
40kt / 24h
LDA 5.7%
LRE 33.1%
Consensus 19.4%
45kt / 36h
LDA 40.5%
LRE 73.1%
Consensus 56.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 52.9%
Consensus 26.4%
55kt / 48h
LDA 51.4%
LRE 60.0%
Consensus 55.7%
70kt / 48h
LDA 28.6%
LRE 59.8%
Consensus 44.2%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 82.5%
Consensus 72.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
31.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
20.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.9
N
17.6
N
18.2
N
16.0
N
16.4
N
18.1
N
17.1
N
13.9
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
94.0
F
82.0
F
75.0
F
71.0
F
75.0
F
86.0
F
82.0
F
65.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
59.0
F
86.0
F
94.0
F
90.0
F
106.0
VF
101.0
VF
102.0
VF
110.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
75.0
N
76.0
F
78.0
F
79.0
F
81.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-2.0
N
-3.0
N
-4.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/21 18UTC
Vị trí 14.40N, 131.60E
Vmax 30. kt
SST 29.52°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.7%
LRE 8.8%
Consensus 7.8%
25kt / 24h
LDA 42.4%
LRE 60.4%
Consensus 51.4%
30kt / 24h
LDA 21.4%
LRE 36.7%
Consensus 29.1%
35kt / 24h
LDA 9.0%
LRE 36.0%
Consensus 22.5%
40kt / 24h
LDA 9.0%
LRE 36.0%
Consensus 22.5%
45kt / 36h
LDA 43.9%
LRE 75.1%
Consensus 59.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 53.0%
Consensus 26.5%
55kt / 48h
LDA 52.1%
LRE 48.5%
Consensus 50.3%
70kt / 48h
LDA 48.5%
LRE 65.0%
Consensus 56.8%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 84.3%
Consensus 73.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
35.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
25.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.9
N
20.2
N
17.3
N
13.3
N
15.9
N
13.6
N
15.5
N
19.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
94.0
F
82.0
F
75.0
F
71.0
F
73.0
F
85.0
F
84.0
F
61.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
87.0
F
123.0
VF
103.0
VF
127.0
VF
186.0
VF
140.0
VF
128.0
VF
38.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
75.0
N
76.0
F
78.0
F
77.0
F
80.0
F
83.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-1.0
N
-5.0
N
-2.0
N
0.0
N
1.0
F
4.0
F
7.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/22 00UTC
Vị trí 14.50N, 131.10E
Vmax 35. kt
SST 29.60°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.5%
LRE 5.4%
Consensus 4.5%
25kt / 24h
LDA 41.1%
LRE 55.1%
Consensus 48.1%
30kt / 24h
LDA 18.5%
LRE 32.5%
Consensus 25.5%
35kt / 24h
LDA 7.9%
LRE 31.0%
Consensus 19.5%
40kt / 24h
LDA 7.9%
LRE 31.0%
Consensus 19.5%
45kt / 36h
LDA 46.1%
LRE 71.0%
Consensus 58.6%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 46.7%
Consensus 23.4%
55kt / 48h
LDA 79.2%
LRE 68.1%
Consensus 73.6%
70kt / 48h
LDA 79.2%
LRE 62.0%
Consensus 70.6%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 83.0%
Consensus 72.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
47.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
32.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.0
N
18.4
N
13.6
N
16.8
N
13.7
N
12.6
N
17.1
N
23.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
83.0
F
76.0
F
73.0
F
129.0
F
129.0
F
129.0
F
123.0
F
103.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
120.0
VF
97.0
F
148.0
VF
149.0
VF
116.0
VF
98.0
F
70.0
F
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
74.0
N
76.0
F
78.0
F
76.0
F
82.0
F
80.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-4.0
N
-2.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
4.0
F
4.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/22 06UTC
Vị trí 14.60N, 130.60E
Vmax 35. kt
SST 29.64°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.0%
LRE 6.9%
Consensus 5.4%
25kt / 24h
LDA 40.4%
LRE 56.5%
Consensus 48.5%
30kt / 24h
LDA 18.5%
LRE 35.3%
Consensus 26.9%
35kt / 24h
LDA 7.8%
LRE 34.3%
Consensus 21.0%
40kt / 24h
LDA 5.5%
LRE 34.3%
Consensus 19.9%
45kt / 36h
LDA 40.2%
LRE 65.7%
Consensus 52.9%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 41.3%
Consensus 20.7%
55kt / 48h
LDA 51.1%
LRE 49.8%
Consensus 50.5%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 40.3%
Consensus 32.6%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 62.3%
Consensus 62.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
46.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
24.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.6
N
17.1
N
15.5
N
16.7
N
20.7
N
28.4
U
26.3
U
27.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
75.0
F
72.0
F
78.0
F
89.0
F
79.0
F
67.0
F
69.0
F
88.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
95.0
F
108.0
VF
136.0
VF
144.0
VF
156.0
VF
124.0
VF
101.0
VF
76.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
72.0
N
71.0
N
74.0
N
73.0
N
77.0
F
77.0
F
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-1.0
N
-1.0
N
-1.0
N
-1.0
N
-5.0
N
2.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/22 12UTC
Vị trí 14.50N, 130.30E
Vmax 40. kt
SST 29.64°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.5%
LRE 12.0%
Consensus 10.2%
25kt / 24h
LDA 58.8%
LRE 71.2%
Consensus 65.0%
30kt / 24h
LDA 30.6%
LRE 54.0%
Consensus 42.3%
35kt / 24h
LDA 14.1%
LRE 54.0%
Consensus 34.0%
40kt / 24h
LDA 14.1%
LRE 53.4%
Consensus 33.8%
45kt / 36h
LDA 52.8%
LRE 75.5%
Consensus 64.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 55.5%
Consensus 27.8%
55kt / 48h
LDA 51.6%
LRE 61.0%
Consensus 56.3%
70kt / 48h
LDA 25.2%
LRE 49.2%
Consensus 37.2%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 61.9%
Consensus 61.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
64.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
54.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.7
N
16.2
N
16.1
N
14.4
N
21.4
N
25.3
U
33.9
U
28.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
73.0
F
77.0
F
91.0
F
101.0
F
78.0
F
68.0
F
71.0
F
98.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
118.0
VF
140.0
VF
149.0
VF
137.0
VF
144.0
VF
99.0
F
114.0
VF
79.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
74.0
N
73.0
N
77.0
F
79.0
F
79.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-1.0
N
0.0
N
-1.0
N
-5.0
N
0.0
N
-2.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/22 18UTC
Vị trí 14.70N, 129.70E
Vmax 45. kt
SST 29.62°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 20.2%
LRE 27.7%
Consensus 23.9%
25kt / 24h
LDA 81.8%
LRE 87.2%
Consensus 84.5%
30kt / 24h
LDA 60.8%
LRE 81.9%
Consensus 71.4%
35kt / 24h
LDA 39.6%
LRE 81.9%
Consensus 60.8%
40kt / 24h
LDA 34.5%
LRE 80.6%
Consensus 57.6%
45kt / 36h
LDA 74.3%
LRE 89.4%
Consensus 81.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 81.7%
Consensus 40.8%
55kt / 48h
LDA 58.0%
LRE 82.5%
Consensus 70.3%
70kt / 48h
LDA 58.0%
LRE 77.3%
Consensus 67.6%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 79.7%
Consensus 70.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
81.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
58.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.9
N
12.9
N
10.0
F
11.9
F
13.7
N
21.5
N
20.8
N
19.9
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
73.0
F
77.0
F
82.0
F
86.0
F
97.0
F
89.0
F
63.0
F
77.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
173.0
VF
143.0
VF
121.0
VF
108.0
VF
136.0
VF
53.0
F
17.0
U
70.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
75.0
N
76.0
F
77.0
F
77.0
F
77.0
F
78.0
F
75.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
0.0
N
-1.0
N
0.0
N
2.0
F
-1.0
N
6.0
F
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/23 00UTC
Vị trí 14.80N, 129.00E
Vmax 55. kt
SST 29.62°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 58.9%
LRE 51.2%
Consensus 55.1%
25kt / 24h
LDA 92.0%
LRE 91.4%
Consensus 91.7%
30kt / 24h
LDA 83.0%
LRE 90.0%
Consensus 86.5%
35kt / 24h
LDA 70.6%
LRE 90.0%
Consensus 80.3%
40kt / 24h
LDA 62.1%
LRE 89.1%
Consensus 75.6%
45kt / 36h
LDA 85.3%
LRE 91.5%
Consensus 88.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 86.8%
Consensus 43.4%
55kt / 48h
LDA 52.2%
LRE 79.3%
Consensus 65.8%
70kt / 48h
LDA 25.0%
LRE 70.0%
Consensus 47.5%
65kt / 72h
LDA 58.6%
LRE 70.8%
Consensus 64.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
61.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.8
N
12.0
N
14.2
N
14.2
N
9.8
F
24.0
N
17.5
N
20.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
77.0
F
88.0
F
90.0
F
82.0
F
63.0
F
58.0
N
84.0
F
69.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
148.0
VF
78.0
F
107.0
VF
130.0
VF
40.0
N
39.0
N
27.0
N
12.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
73.0
N
75.0
N
78.0
F
78.0
F
79.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
0.0
N
0.0
N
1.0
F
3.0
F
0.0
N
-2.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/23 06UTC
Vị trí 14.90N, 128.30E
Vmax 65. kt
SST 29.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 79.3%
LRE 71.5%
Consensus 75.4%
25kt / 24h
LDA 98.5%
LRE 95.3%
Consensus 96.9%
30kt / 24h
LDA 96.7%
LRE 95.3%
Consensus 96.0%
35kt / 24h
LDA 95.9%
LRE 95.3%
Consensus 95.6%
40kt / 24h
LDA 82.7%
LRE 94.7%
Consensus 88.7%
45kt / 36h
LDA 87.0%
LRE 90.9%
Consensus 88.9%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 86.6%
Consensus 43.3%
55kt / 48h
LDA 51.6%
LRE 79.6%
Consensus 65.6%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 66.0%
Consensus 45.4%
65kt / 72h
LDA 47.8%
LRE 64.2%
Consensus 56.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
94.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
60.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.1
N
14.0
N
16.9
N
11.2
F
20.7
N
17.8
N
17.7
N
17.4
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
91.0
F
94.0
F
85.0
F
76.0
F
60.0
N
71.0
F
80.0
F
61.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
78.0
F
107.0
VF
130.0
VF
127.0
VF
29.0
N
44.0
N
34.0
N
65.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
73.0
N
75.0
N
77.0
F
78.0
F
79.0
F
78.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
1.0
F
-1.0
N
1.0
F
4.0
F
-2.0
N
-4.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/23 12UTC
Vị trí 15.10N, 127.70E
Vmax 80. kt
SST 29.68°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 88.0%
LRE 65.9%
Consensus 77.0%
25kt / 24h
LDA 94.6%
LRE 90.0%
Consensus 92.3%
30kt / 24h
LDA 94.3%
LRE 90.0%
Consensus 92.2%
35kt / 24h
LDA 93.7%
LRE 90.0%
Consensus 91.9%
40kt / 24h
LDA 89.5%
LRE 89.3%
Consensus 89.4%
45kt / 36h
LDA 87.9%
LRE 75.7%
Consensus 81.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 63.3%
Consensus 31.7%
55kt / 48h
LDA 51.3%
LRE 62.9%
Consensus 57.1%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 42.6%
Consensus 33.7%
65kt / 72h
LDA 30.5%
LRE 35.4%
Consensus 33.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
78.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
64.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.1
N
14.8
N
16.8
N
16.3
N
16.3
N
11.9
F
23.8
N
25.9
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
91.0
F
82.0
F
72.0
F
63.0
F
60.0
N
86.0
F
75.0
F
60.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
125.0
VF
136.0
VF
108.0
VF
39.0
N
40.0
N
20.0
N
87.0
F
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
76.0
F
81.0
F
82.0
F
83.0
F
79.0
F
78.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-1.0
N
-2.0
N
-1.0
N
-3.0
N
3.0
F
0.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/23 18UTC
Vị trí 15.20N, 126.90E
Vmax 90. kt
SST 29.72°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 82.4%
LRE 59.0%
Consensus 70.7%
25kt / 24h
LDA 87.9%
LRE 84.2%
Consensus 86.1%
30kt / 24h
LDA 85.3%
LRE 84.2%
Consensus 84.8%
35kt / 24h
LDA 85.0%
LRE 84.2%
Consensus 84.6%
40kt / 24h
LDA 72.9%
LRE 82.7%
Consensus 77.8%
45kt / 36h
LDA 92.7%
LRE 70.9%
Consensus 81.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 57.3%
Consensus 28.7%
55kt / 48h
LDA 47.9%
LRE 34.8%
Consensus 41.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
88.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
71.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.4
N
15.9
N
17.1
N
16.6
N
22.0
N
25.2
U
32.1
U
25.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
76.0
F
65.0
F
58.0
N
60.0
N
94.0
F
95.0
F
72.0
F
60.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
109.0
VF
115.0
VF
111.0
VF
77.0
F
78.0
F
82.0
F
84.0
F
20.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
75.0
N
76.0
F
73.0
N
75.0
N
76.0
F
74.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-5.0
N
-3.0
N
-3.0
N
-1.0
N
-6.0
N
-1.0
N
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/24 00UTC
Vị trí 15.30N, 126.50E
Vmax 100. kt
SST 29.60°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 76.4%
LRE 47.5%
Consensus 62.0%
25kt / 24h
LDA 68.4%
LRE 67.3%
Consensus 67.8%
30kt / 24h
LDA 68.4%
LRE 66.6%
Consensus 67.5%
35kt / 24h
LDA 68.4%
LRE 66.6%
Consensus 67.5%
40kt / 24h
LDA 47.2%
LRE 64.6%
Consensus 55.9%
45kt / 36h
LDA 93.2%
LRE 60.3%
Consensus 76.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 47.9%
Consensus 24.0%
55kt / 48h
LDA 40.9%
LRE 19.9%
Consensus 30.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
100.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
73.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.3
N
12.6
N
16.5
N
16.3
N
13.1
N
25.1
U
25.5
U
21.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
58.0
N
51.0
N
56.0
N
95.0
F
78.0
F
80.0
F
51.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
116.0
VF
40.0
N
30.0
N
22.0
N
2.0
U
39.0
N
61.0
F
-2.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
83.0
F
83.0
F
83.0
F
85.0
F
80.0
F
78.0
F
75.0
N
75.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-2.0
N
-5.0
N
-8.0
N
-2.0
N
-2.0
N
-2.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/24 06UTC
Vị trí 15.70N, 126.30E
Vmax 115. kt
SST 29.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 67.4%
LRE 33.8%
Consensus 50.6%
25kt / 24h
LDA 51.8%
LRE 47.7%
Consensus 49.7%
30kt / 24h
LDA 51.8%
LRE 45.2%
Consensus 48.5%
35kt / 24h
LDA 51.8%
LRE 45.2%
Consensus 48.5%
40kt / 24h
LDA 25.5%
LRE 41.9%
Consensus 33.7%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
115.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
95.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
82.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.5
N
16.2
N
16.4
N
14.2
N
17.3
N
29.4
U
23.7
N
21.4
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
61.0
F
53.0
N
52.0
N
70.0
F
90.0
F
74.0
F
63.0
F
28.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
50.0
U
50.0
U
50.0
U
50.0
U
50.0
U
50.0
U
50.0
U
50.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
40.0
N
31.0
N
22.0
N
12.0
U
34.0
N
50.0
N
39.0
N
-1.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
84.0
F
85.0
F
85.0
F
84.0
F
80.0
F
78.0
F
74.0
N
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-4.0
N
-8.0
N
-6.0
N
-4.0
N
-1.0
N
0.0
N
-11.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/24 12UTC
Vị trí 16.50N, 125.80E
Vmax 120. kt
SST 29.64°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 63.3%
LRE 26.2%
Consensus 44.8%
25kt / 24h
LDA 47.7%
LRE 34.1%
Consensus 40.9%
30kt / 24h
LDA 35.2%
LRE 27.8%
Consensus 31.5%
35kt / 24h
LDA 33.4%
LRE 27.8%
Consensus 30.6%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
99.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
86.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.4
N
21.7
N
25.8
U
27.3
U
27.2
U
25.2
U
20.3
N
13.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
51.0
N
55.0
N
74.0
F
95.0
F
59.0
N
87.0
F
78.0
F
45.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
86.0
F
102.0
VF
87.0
F
63.0
F
86.0
F
83.0
F
48.0
N
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
73.0
N
76.0
F
76.0
F
76.0
F
74.0
N
75.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-4.0
N
-5.0
N
-2.0
N
0.0
N
1.0
F
-1.0
N
-4.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/24 18UTC
Vị trí 17.00N, 125.10E
Vmax 130. kt
SST 29.70°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 44.3%
LRE 13.7%
Consensus 29.0%
25kt / 24h
LDA 26.2%
LRE 20.0%
Consensus 23.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
130.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
78.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
65.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.5
N
11.4
F
12.8
N
17.0
N
28.6
U
29.2
U
22.3
N
17.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
57.0
N
81.0
F
94.0
F
86.0
F
76.0
F
61.0
F
25.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
4.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
55.0
F
41.0
N
31.0
N
54.0
F
77.0
F
76.0
F
-13.0
U
-51.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
74.0
N
74.0
N
73.0
N
74.0
N
74.0
N
75.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-12.0
U
-2.0
N
-2.0
N
-3.0
N
-9.0
N
-9.0
N
-34.0
U
-12.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/25 00UTC
Vị trí 17.70N, 124.60E
Vmax 130. kt
SST 29.80°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 29.0%
LRE 12.6%
Consensus 20.8%
25kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 14.8%
Consensus 16.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
130.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
89.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
76.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
10.0
F
14.9
N
19.3
N
20.2
N
23.3
N
24.4
N
21.0
N
15.3
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
77.0
F
97.0
F
94.0
F
86.0
F
90.0
F
71.0
F
15.0
U
11.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
14.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-18.0
U
-19.0
U
31.0
N
83.0
F
60.0
F
61.0
F
-38.0
U
15.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
74.0
N
75.0
N
76.0
F
75.0
N
76.0
F
77.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-1.0
N
-2.0
N
-9.0
N
0.0
N
-1.0
N
-16.0
U
-8.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/25 06UTC
Vị trí 18.40N, 123.70E
Vmax 125. kt
SST 29.88°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.1%
LRE 4.6%
Consensus 5.3%
25kt / 24h
LDA 6.3%
LRE 6.5%
Consensus 6.4%
30kt / 24h
LDA 3.9%
LRE 4.2%
Consensus 4.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
125.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
98.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
69.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.5
N
18.9
N
27.0
U
26.0
U
22.7
N
18.5
N
15.7
N
18.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
97.0
F
89.0
F
83.0
F
86.0
F
75.0
F
43.0
N
19.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
30.1
U
-17.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
12.0
U
50.0
N
77.0
F
97.0
F
1.0
U
23.0
N
-53.0
U
34.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
75.0
N
75.0
N
75.0
N
74.0
N
78.0
F
76.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-3.0
N
-1.0
N
-6.0
N
1.0
F
-5.0
N
-18.0
U
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/25 12UTC
Vị trí 18.90N, 122.70E
Vmax 120. kt
SST 29.88°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.2%
LRE 1.9%
Consensus 2.0%
25kt / 24h
LDA 2.5%
LRE 3.2%
Consensus 2.8%
30kt / 24h
LDA 1.4%
LRE 1.9%
Consensus 1.6%
35kt / 24h
LDA 1.0%
LRE 1.4%
Consensus 1.2%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
80.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
50.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.0
N
25.0
N
32.7
U
25.0
N
23.4
N
21.6
N
17.1
N
15.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
87.0
F
84.0
F
92.0
F
91.0
F
60.0
N
28.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
13.0
U
-19.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
27.0
N
53.0
F
91.0
F
85.0
F
3.0
U
-50.0
U
-10.0
U
0.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
76.0
F
73.0
N
71.0
N
74.0
N
73.0
N
76.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-4.0
N
2.0
F
-5.0
N
7.0
F
-2.0
N
-18.0
U
12.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/25 18UTC
Vị trí 19.00N, 121.60E
Vmax 120. kt
SST 29.94°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.1%
LRE 3.3%
Consensus 4.7%
25kt / 24h
LDA 8.4%
LRE 6.9%
Consensus 7.7%
30kt / 24h
LDA 4.2%
LRE 4.2%
Consensus 4.2%
35kt / 24h
LDA 2.4%
LRE 3.7%
Consensus 3.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
98.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
82.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.0
N
25.7
U
26.6
U
26.1
U
21.5
N
17.6
N
12.2
N
13.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
87.0
F
90.0
F
82.0
F
69.0
F
57.0
N
26.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
-2.0
U
-33.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
87.0
F
97.0
F
87.0
F
95.0
F
65.0
F
24.0
N
10.0
U
11.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
74.0
N
72.0
N
73.0
N
72.0
N
72.0
N
72.0
N
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-3.0
N
4.0
F
8.0
F
-4.0
N
-8.0
N
-5.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/26 00UTC
Vị trí 18.90N, 121.40E
Vmax 110. kt
SST 29.96°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.9%
LRE 1.2%
Consensus 1.6%
25kt / 24h
LDA 4.0%
LRE 4.5%
Consensus 4.3%
30kt / 24h
LDA 2.2%
LRE 2.6%
Consensus 2.4%
35kt / 24h
LDA 1.5%
LRE 2.1%
Consensus 1.8%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 2.0%
Consensus 1.1%
45kt / 36h
LDA 30.4%
LRE 1.6%
Consensus 16.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
110.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
80.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
54.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
31.4
U
23.9
N
22.3
N
19.4
N
24.6
N
17.9
N
13.8
N
16.5
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
91.0
F
100.0
F
96.0
F
71.0
F
43.0
N
9.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
42.9
U
-3.3
U
23.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
93.0
F
43.0
N
43.0
N
81.0
F
41.0
N
26.0
N
-22.0
U
95.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
74.0
N
72.0
N
73.0
N
70.0
N
70.0
N
75.0
N
85.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
-7.0
N
3.0
F
-2.0
N
-15.0
U
21.0
F
16.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/26 06UTC
Vị trí 19.30N, 121.00E
Vmax 100. kt
SST 29.98°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.3%
LRE 1.4%
Consensus 1.3%
25kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 4.1%
Consensus 3.2%
30kt / 24h
LDA 1.2%
LRE 2.3%
Consensus 1.8%
35kt / 24h
LDA 1.0%
LRE 1.9%
Consensus 1.4%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 1.8%
Consensus 0.9%
45kt / 36h
LDA 12.2%
LRE 1.1%
Consensus 6.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
100.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
75.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
40.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.9
N
21.4
N
26.1
U
30.1
U
19.6
N
13.5
N
21.2
N
23.4
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
102.0
F
91.0
F
67.0
F
56.0
N
26.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
65.0
U
0.5
U
31.2
U
-20.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
38.0
N
41.0
N
63.0
F
42.0
N
-22.0
U
27.0
N
14.0
U
130.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
79.0
F
79.0
F
77.0
F
77.0
F
74.0
N
77.0
F
82.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-3.0
N
0.0
N
2.0
F
-14.0
U
3.0
F
34.0
F
15.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/26 12UTC
Vị trí 19.60N, 120.60E
Vmax 95. kt
SST 29.96°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.2%
LRE 2.4%
Consensus 2.8%
25kt / 24h
LDA 6.2%
LRE 8.0%
Consensus 7.1%
30kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 4.7%
Consensus 4.5%
35kt / 24h
LDA 3.0%
LRE 4.2%
Consensus 3.6%
40kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 4.2%
Consensus 2.3%
45kt / 36h
LDA 14.6%
LRE 1.8%
Consensus 8.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
58.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
24.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.5
N
23.9
N
23.2
N
22.9
N
18.9
N
15.5
N
19.4
N
28.9
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
92.0
F
67.0
F
54.0
N
41.0
N
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
55.7
U
-3.3
U
7.9
U
5.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
84.0
F
142.0
VF
41.0
N
11.0
U
1.0
U
-24.0
U
69.0
F
82.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
73.0
N
71.0
N
74.0
N
72.0
N
76.0
F
75.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
1.0
F
6.0
F
-2.0
N
-18.0
U
17.0
F
24.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/26 18UTC
Vị trí 20.00N, 120.10E
Vmax 90. kt
SST 29.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.2%
LRE 2.0%
Consensus 2.6%
25kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 6.9%
Consensus 5.6%
30kt / 24h
LDA 3.4%
LRE 3.9%
Consensus 3.7%
35kt / 24h
LDA 2.6%
LRE 3.6%
Consensus 3.1%
40kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 3.6%
Consensus 2.1%
45kt / 36h
LDA 7.6%
LRE 1.2%
Consensus 4.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
47.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
31.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.8
N
26.4
U
26.4
U
20.8
N
17.1
N
22.3
N
18.1
N
22.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
70.0
F
57.0
N
49.0
N
31.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
23.6
U
19.4
U
1.7
U
-29.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
94.0
F
65.0
F
27.0
N
-8.0
U
18.0
U
11.0
U
117.0
VF
48.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
73.0
N
73.0
N
70.0
N
73.0
N
77.0
F
78.0
F
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
10.0
F
-4.0
N
-5.0
N
-10.0
N
42.0
F
10.0
F
12.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/27 00UTC
Vị trí 20.70N, 119.70E
Vmax 75. kt
SST 29.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.2%
LRE 4.3%
Consensus 3.8%
25kt / 24h
LDA 8.8%
LRE 18.4%
Consensus 13.6%
30kt / 24h
LDA 6.4%
LRE 13.4%
Consensus 9.9%
35kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 13.4%
Consensus 8.8%
40kt / 24h
LDA 1.4%
LRE 13.3%
Consensus 7.3%
45kt / 36h
LDA 2.5%
LRE 2.0%
Consensus 2.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
60.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
45.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.0
N
15.2
N
16.1
N
15.9
N
15.7
N
14.7
N
14.7
N
14.7
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
52.0
N
43.0
N
25.0
U
23.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
90.0
U
90.0
U
90.0
U
75.7
U
15.7
U
31.7
U
31.7
U
31.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
67.0
F
52.0
F
25.0
N
-7.0
U
9.0
U
15.0
U
15.0
U
15.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
72.0
N
70.0
N
69.0
N
68.0
N
74.0
N
74.0
N
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
10.0
F
-1.0
N
-6.0
N
-20.0
U
0.0
N
26.0
F
26.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/27 06UTC
Vị trí 21.10N, 119.30E
Vmax 80. kt
SST 28.52°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.6%
LRE 11.1%
Consensus 10.8%
25kt / 24h
LDA 12.7%
LRE 22.5%
Consensus 17.6%
30kt / 24h
LDA 10.7%
LRE 19.3%
Consensus 15.0%
35kt / 24h
LDA 10.7%
LRE 19.3%
Consensus 15.0%
40kt / 24h
LDA 1.9%
LRE 17.9%
Consensus 9.9%
45kt / 36h
LDA 4.8%
LRE 4.7%
Consensus 4.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
84.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
59.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.3
N
20.0
N
13.0
N
11.4
F
19.6
N
15.8
N
17.1
N
29.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
45.0
N
29.0
U
13.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
70.7
U
33.6
U
24.2
U
18.2
U
-11.6
U
-20.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
0.0
U
66.0
F
21.0
N
11.0
U
35.0
N
49.0
N
27.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
80.0
F
78.0
F
78.0
F
77.0
F
81.0
F
83.0
F
79.0
F
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-2.0
N
-3.0
N
-14.0
U
23.0
F
22.0
F
3.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/27 12UTC
Vị trí 21.80N, 119.20E
Vmax 105. kt
SST 27.76°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 57.5%
LRE 24.7%
Consensus 41.1%
25kt / 24h
LDA 13.7%
LRE 12.9%
Consensus 13.3%
30kt / 24h
LDA 13.7%
LRE 8.8%
Consensus 11.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
105.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
69.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
45.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.5
N
18.6
N
15.2
N
17.3
N
14.1
N
16.2
N
16.2
N
16.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
32.0
U
24.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
60.0
U
57.0
U
22.7
U
-6.8
U
24.4
U
-26.6
U
-26.6
U
-26.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-15.0
U
15.0
U
34.0
N
8.0
U
49.0
N
92.0
F
92.0
F
92.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
71.0
N
73.0
N
71.0
N
79.0
F
74.0
N
74.0
N
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-11.0
U
-11.0
U
16.0
F
15.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/27 18UTC
Vị trí 22.90N, 118.90E
Vmax 105. kt
SST 26.76°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 38.1%
LRE 18.3%
Consensus 28.2%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
105.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
96.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
63.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.4
N
14.1
N
17.2
N
19.4
N
15.0
N
17.3
N
23.2
N
16.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
21.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
47.9
U
16.1
U
-6.8
U
11.5
U
5.8
U
-36.6
U
-48.0
U
-53.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
21.0
N
66.0
F
45.0
N
43.0
N
116.0
VF
35.0
N
67.0
F
0.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
76.0
F
76.0
F
78.0
F
83.0
F
73.0
N
61.0
N
50.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-18.0
U
-7.0
N
21.0
F
27.0
F
19.0
F
6.0
F
9.0
F
28.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/28 00UTC
Vị trí 24.00N, 118.70E
Vmax 95. kt
SST 26.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.1%
LRE 1.0%
Consensus 1.1%
25kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 1.0%
Consensus 0.8%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
64.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.3
N
19.4
N
20.9
N
16.8
N
23.1
N
19.2
N
26.7
U
17.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
10.0
U
9.4
U
8.8
U
8.1
U
6.9
U
5.6
U
4.4
U
3.1
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
51.5
U
29.3
U
21.5
U
6.7
U
-6.3
U
-11.7
U
-15.8
U
-24.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
71.0
F
43.0
N
39.0
N
38.0
N
83.0
F
62.0
F
-2.0
U
28.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
74.0
N
75.0
N
81.0
F
77.0
F
71.0
N
57.0
U
43.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
11.0
F
39.0
F
28.0
F
5.0
F
2.0
F
11.0
F
13.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/28 06UTC
Vị trí 25.70N, 118.40E
Vmax 75. kt
SST 23.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-25.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
77.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
56.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.4
N
19.2
N
16.0
N
17.1
N
15.2
N
20.5
N
20.5
N
20.5
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
-0.3
U
5.0
U
23.2
U
4.2
U
-16.5
U
-21.8
U
-21.8
U
-21.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
40.0
N
33.0
N
112.0
VF
39.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
75.0
N
77.0
F
81.0
F
81.0
F
77.0
F
64.0
N
64.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
14.0
F
38.0
F
20.0
F
11.0
F
2.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/28 12UTC
Vị trí 27.40N, 117.90E
Vmax 55. kt
SST 21.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-45.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
15.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.3
N
15.1
N
14.7
N
19.4
N
14.2
N
23.9
N
17.8
N
20.7
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
30.0
U
37.7
U
13.4
U
2.3
U
-2.7
U
-3.5
U
-2.7
U
-1.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
26.0
N
17.0
U
111.0
VF
85.0
F
57.0
F
31.0
N
6.0
U
-17.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
81.0
F
81.0
F
79.0
F
76.0
F
66.0
N
60.0
N
50.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
30.0
F
13.0
F
7.0
F
11.0
F
-1.0
N
6.0
F
13.0
F
18.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP052023
Thời gian UTC 23/07/28 18UTC
Vị trí 29.30N, 117.10E
Vmax 45. kt
SST 20.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-30.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
3.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.7
N
16.2
N
19.8
N
17.9
N
19.2
N
17.4
N
20.6
N
20.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.7
U
18.2
U
11.3
U
8.7
U
6.5
U
6.5
U
7.3
U
7.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
92.0
F
80.0
F
18.0
U
39.0
N
18.0
U
-11.0
U
-11.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
82.0
F
82.0
F
77.0
F
78.0
F
71.0
N
59.0
U
52.0
U
52.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
14.0
F
6.0
F
8.0
F
5.0
F
7.0
F
12.0
F
21.0
F
21.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.