Bão DOKSURI (2023)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 87 | 3,930 | 20.9279 | 19.2931 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 83 | 3,854 | 20.9279 | 19.2931 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
99 kt
183 km/h |
113 kt
209 km/h |
99 kt
183 km/h gió gốc |
925 | 71 | 3,111 | 20.384 | 19.4406 |
Category 4 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
120 kt
222 km/h |
130 kt
240 km/h |
114 kt
211 km/h |
915 | 85 | 3,896 | 24.282 | 25.4869 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
915 | 69 | 2,904 | 26.3499 | 28.3632 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
130 kt
241 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
114 kt
211 km/h |
928 | 65 | 2,903 | 22.62 | 23.5303 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.9279 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.2931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/07/2023
16.9°N, 125.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 112.8°E – 133.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.9279 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.2931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/07/2023
16.9°N, 125.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 36.7°N | |
| Kinh độ | 113.5°E – 133.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 25/07/2023 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/07/2023 (GMT+7) |
1,131,413 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.384 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.4406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/07/2023
16.9°N, 125.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 30.6°N | |
| Kinh độ | 115.2°E – 133.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 24/07/2023 (GMT+7) |
44,502 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/07/2023 (GMT+7) |
489,201 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 24.282 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 25.4869 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +17 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/2023
17.6°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 112.8°E – 133.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 26.3499 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 28.3632 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/2023
17.6°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 30°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 132.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.62 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.5303 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -51 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/2023
17.7°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 30.4°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 132.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 01:00 25/07/2023 (GMT+7) |
33,673 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 24/07/2023 (GMT+7) |
112,737 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 25/07/2023 (GMT+7) |
390,944 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOKSURI (13:00 20/07/2023 → 07:00 31/07/2023).
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
9.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
77.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
47.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.4
|
25.7
|
26.8
|
32.5
|
28.8
|
22.3
|
18.5
|
22.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
76.0
|
81.0
|
85.0
|
88.0
|
87.0
|
104.0
|
117.0
|
65.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
104.0
|
126.0
|
131.0
|
116.0
|
90.0
|
100.0
|
86.0
|
133.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
87.0
|
85.0
|
88.0
|
88.0
|
86.0
|
85.0
|
85.0
|
85.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-1.0
|
-6.0
|
-2.0
|
-9.0
|
-6.0
|
-3.0
|
0.0
|
7.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
49.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
42.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.40 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.3
|
25.4
|
25.8
|
31.9
|
19.6
|
19.6
|
18.3
|
24.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
81.0
|
86.0
|
86.0
|
86.0
|
104.0
|
133.0
|
62.0
|
69.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
137.0
|
148.0
|
146.0
|
85.0
|
100.0
|
77.0
|
114.0
|
123.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
81.0
|
81.0
|
83.0
|
83.0
|
81.0
|
78.0
|
74.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
-3.0
|
-4.0
|
-6.0
|
-3.0
|
0.0
|
4.0
|
9.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
60.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
41.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
27.2
|
29.5
|
24.9
|
22.5
|
9.0
|
16.1
|
18.8
|
18.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
87.0
|
85.0
|
87.0
|
94.0
|
97.0
|
74.0
|
62.0
|
48.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
133.0
|
114.0
|
63.0
|
99.0
|
95.0
|
118.0
|
64.0
|
46.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
82.0
|
84.0
|
83.0
|
83.0
|
77.0
|
72.0
|
63.0
|
60.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-6.0
|
-6.0
|
-2.0
|
-5.0
|
-3.0
|
2.0
|
10.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
30.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
58.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
51.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
28.3
|
29.5
|
21.6
|
14.1
|
14.1
|
19.8
|
14.5
|
23.4
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
89.0
|
84.0
|
84.0
|
91.0
|
83.0
|
84.0
|
58.0
|
54.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
150.0
|
91.0
|
110.0
|
113.0
|
131.0
|
107.0
|
59.0
|
7.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
84.0
|
84.0
|
81.0
|
79.0
|
71.0
|
67.0
|
62.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-8.0
|
-6.0
|
-1.0
|
-5.0
|
-3.0
|
7.0
|
3.0
|
-5.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
52.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
29.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
33.0
|
23.4
|
12.4
|
15.0
|
20.3
|
17.3
|
17.9
|
19.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
85.0
|
84.0
|
90.0
|
98.0
|
74.0
|
77.0
|
38.0
|
48.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
92.0
|
111.0
|
124.0
|
130.0
|
123.0
|
71.0
|
94.0
|
7.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
83.0
|
79.0
|
76.0
|
74.0
|
70.0
|
67.0
|
64.0
|
67.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-10.0
|
-1.0
|
-1.0
|
-1.0
|
-3.0
|
11.0
|
-4.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
10.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
22.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
13.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
29.7
|
24.1
|
13.7
|
15.4
|
17.5
|
19.1
|
20.8
|
17.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
91.0
|
101.0
|
101.0
|
80.0
|
83.0
|
52.0
|
41.0
|
54.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
96.0
|
132.0
|
112.0
|
103.0
|
122.0
|
84.0
|
19.0
|
-38.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
76.0
|
75.0
|
74.0
|
72.0
|
70.0
|
66.0
|
65.0
|
66.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-2.0
|
-3.0
|
-3.0
|
0.0
|
2.0
|
10.0
|
4.0
|
-6.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
24.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
13.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.10 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.7
|
16.6
|
11.4
|
16.9
|
18.2
|
18.3
|
17.0
|
22.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
99.0
|
97.0
|
85.0
|
74.0
|
82.0
|
46.0
|
41.0
|
54.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
139.0
|
130.0
|
128.0
|
111.0
|
100.0
|
55.0
|
36.0
|
-7.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
79.0
|
79.0
|
76.0
|
75.0
|
70.0
|
66.0
|
64.0
|
62.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-6.0
|
1.0
|
1.0
|
5.0
|
11.0
|
0.0
|
5.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
9.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
4.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
5.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.0
|
15.1
|
16.5
|
17.5
|
17.5
|
18.3
|
15.9
|
20.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
93.0
|
80.0
|
79.0
|
83.0
|
54.0
|
38.0
|
51.0
|
20.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
126.0
|
127.0
|
130.0
|
132.0
|
85.0
|
85.0
|
-33.0
|
60.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
75.0
|
75.0
|
70.0
|
71.0
|
66.0
|
67.0
|
62.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
3.0
|
0.0
|
8.0
|
7.0
|
1.0
|
9.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
39.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
28.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.7
|
17.1
|
15.4
|
13.9
|
20.4
|
17.2
|
17.5
|
15.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
98.0
|
92.0
|
86.0
|
89.0
|
54.0
|
48.0
|
72.0
|
37.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
130.0
|
119.0
|
128.0
|
127.0
|
75.0
|
53.0
|
1.0
|
22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
77.0
|
75.0
|
73.0
|
73.0
|
70.0
|
67.0
|
64.0
|
63.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
2.0
|
-1.0
|
1.0
|
0.0
|
4.0
|
8.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
50.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
47.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
37.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
13.8
|
17.4
|
12.3
|
17.0
|
18.9
|
17.5
|
20.2
|
18.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
89.0
|
84.0
|
88.0
|
69.0
|
49.0
|
56.0
|
52.0
|
23.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
110.0
|
126.0
|
106.0
|
76.0
|
69.0
|
-34.0
|
30.0
|
-19.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
76.0
|
74.0
|
73.0
|
71.0
|
70.0
|
67.0
|
70.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
4.0
|
3.0
|
1.0
|
3.0
|
0.0
|
-2.0
|
0.0
|
7.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
9.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
94.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
68.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.2
|
16.0
|
13.8
|
19.6
|
18.1
|
22.7
|
15.0
|
22.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
79.0
|
86.0
|
73.0
|
58.0
|
45.0
|
60.0
|
47.0
|
24.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
98.0
|
118.0
|
85.0
|
61.0
|
15.0
|
-31.0
|
-20.0
|
-9.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
76.0
|
75.0
|
74.0
|
74.0
|
72.0
|
71.0
|
70.0
|
67.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
2.0
|
0.0
|
-2.0
|
1.0
|
-2.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
86.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
60.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.7
|
17.5
|
19.2
|
17.2
|
17.2
|
21.9
|
21.4
|
17.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
81.0
|
74.0
|
60.0
|
47.0
|
42.0
|
42.0
|
38.0
|
21.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
108.0
|
67.0
|
92.0
|
103.0
|
-62.0
|
25.0
|
0.0
|
46.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
80.0
|
78.0
|
77.0
|
77.0
|
72.0
|
75.0
|
75.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
11.0
|
1.0
|
0.0
|
5.0
|
2.0
|
-1.0
|
9.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
70.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
10.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
78.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
65.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.4
|
20.9
|
18.8
|
19.1
|
19.3
|
21.4
|
26.9
|
17.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
76.0
|
63.0
|
53.0
|
43.0
|
56.0
|
62.0
|
31.0
|
19.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
69.0
|
73.0
|
95.0
|
21.0
|
-70.0
|
12.0
|
40.0
|
-2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
74.0
|
71.0
|
70.0
|
66.0
|
67.0
|
66.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
10.0
|
3.0
|
0.0
|
-4.0
|
0.0
|
2.0
|
-6.0
|
6.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
90.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
30.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
76.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
59.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.9
|
22.3
|
19.6
|
16.3
|
25.7
|
24.5
|
21.5
|
15.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
64.0
|
54.0
|
42.0
|
42.0
|
60.0
|
73.0
|
61.0
|
45.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
82.0
|
101.0
|
31.0
|
-21.0
|
-2.0
|
-21.0
|
50.0
|
-16.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
77.0
|
76.0
|
75.0
|
71.0
|
75.0
|
74.0
|
77.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
6.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
3.0
|
1.0
|
2.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
30.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
92.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
84.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
13.3
|
14.8
|
12.8
|
19.4
|
16.4
|
32.8
|
24.7
|
32.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
59.0
|
50.0
|
46.0
|
48.0
|
68.0
|
76.0
|
62.0
|
46.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
104.0
|
102.0
|
63.0
|
29.0
|
-29.0
|
-40.0
|
40.0
|
31.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
70.0
|
69.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
71.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
1.0
|
-3.0
|
-2.0
|
0.0
|
-4.0
|
3.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
105.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
90.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
70.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.5
|
14.8
|
24.9
|
27.3
|
31.7
|
19.4
|
23.3
|
34.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
64.0
|
57.0
|
49.0
|
48.0
|
56.0
|
62.0
|
68.0
|
69.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
78.0
|
11.0
|
-14.0
|
-1.0
|
-14.0
|
65.0
|
13.0
|
37.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
64.0
|
65.0
|
66.0
|
65.0
|
68.0
|
64.0
|
68.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
-3.0
|
-3.0
|
1.0
|
-2.0
|
1.0
|
-2.0
|
11.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
85.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
61.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.6
|
27.6
|
29.9
|
32.6
|
29.0
|
15.2
|
25.1
|
21.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
39.0
|
40.0
|
43.0
|
49.0
|
66.0
|
70.0
|
72.0
|
68.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
21.0
|
-5.0
|
1.0
|
25.0
|
40.0
|
35.0
|
23.0
|
11.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
66.0
|
66.0
|
68.0
|
70.0
|
73.0
|
73.0
|
78.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-8.0
|
-3.0
|
2.0
|
7.0
|
19.0
|
4.0
|
-4.0
|
6.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
65.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
48.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
27.3
|
29.9
|
31.5
|
31.9
|
21.6
|
14.9
|
27.4
|
21.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
40.0
|
44.0
|
48.0
|
59.0
|
69.0
|
63.0
|
56.0
|
51.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-5.0
|
2.0
|
25.0
|
23.0
|
16.0
|
27.0
|
17.0
|
-8.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
66.0
|
69.0
|
69.0
|
72.0
|
70.0
|
74.0
|
75.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-1.0
|
2.0
|
7.0
|
6.0
|
8.0
|
4.0
|
-1.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
75.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
49.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
30.6
|
31.0
|
32.5
|
28.7
|
14.6
|
25.5
|
21.2
|
24.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
43.0
|
53.0
|
61.0
|
66.0
|
59.0
|
47.0
|
40.0
|
40.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
1.0
|
25.0
|
24.0
|
41.0
|
35.0
|
23.0
|
12.0
|
3.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
66.0
|
68.0
|
67.0
|
69.0
|
71.0
|
69.0
|
75.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
6.0
|
6.0
|
16.0
|
3.0
|
-3.0
|
9.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
83.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
68.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.6
|
31.3
|
29.6
|
24.0
|
19.5
|
32.1
|
19.0
|
21.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
55.0
|
64.0
|
67.0
|
63.0
|
42.0
|
27.0
|
21.0
|
20.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-31.0
|
-56.0
|
15.0
|
35.0
|
3.0
|
36.0
|
-27.0
|
6.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
66.0
|
67.0
|
68.0
|
62.0
|
65.0
|
66.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
3.0
|
2.0
|
14.0
|
-1.0
|
0.0
|
2.0
|
-2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
86.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
50.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
33.8
|
29.4
|
20.5
|
17.4
|
29.9
|
23.4
|
37.4
|
19.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
63.0
|
66.0
|
63.0
|
53.0
|
32.0
|
23.0
|
21.0
|
24.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-28.0
|
14.0
|
51.0
|
44.0
|
32.0
|
39.0
|
12.0
|
-6.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
68.0
|
70.0
|
68.0
|
65.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-5.0
|
-1.0
|
3.0
|
1.0
|
-4.0
|
15.0
|
12.0
|
7.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
58.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
17.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
32.3
|
24.8
|
21.2
|
20.7
|
25.6
|
21.9
|
26.4
|
22.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
68.0
|
64.0
|
55.0
|
42.0
|
25.0
|
20.0
|
19.0
|
20.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
4.0
|
51.0
|
60.0
|
15.0
|
32.0
|
-2.0
|
10.0
|
-22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
67.0
|
66.0
|
61.0
|
63.0
|
60.0
|
66.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
3.0
|
-5.0
|
-2.0
|
-1.0
|
0.0
|
11.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
110.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
85.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
60.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.7
|
19.8
|
25.9
|
31.6
|
25.1
|
38.7
|
24.3
|
20.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
66.0
|
60.0
|
53.0
|
44.0
|
34.0
|
35.0
|
42.0
|
48.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
35.0
|
32.0
|
30.0
|
46.0
|
42.0
|
46.0
|
28.0
|
22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
65.0
|
62.0
|
61.0
|
66.0
|
67.0
|
72.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
-10.0
|
-3.0
|
9.0
|
15.0
|
18.0
|
11.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
76.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
59.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
17.2
|
18.8
|
28.9
|
27.4
|
22.0
|
22.5
|
18.3
|
18.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
59.0
|
51.0
|
42.0
|
32.0
|
26.0
|
27.0
|
35.0
|
45.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
64.0
|
13.0
|
15.0
|
36.0
|
-4.0
|
15.0
|
-2.0
|
-8.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
66.0
|
62.0
|
61.0
|
64.0
|
63.0
|
66.0
|
67.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
-10.0
|
1.0
|
1.0
|
-1.0
|
3.0
|
8.0
|
8.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
63.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
23.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
20.7
|
32.2
|
23.5
|
18.8
|
27.2
|
23.9
|
20.8
|
15.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
44.0
|
32.0
|
27.0
|
23.0
|
23.0
|
23.0
|
30.0
|
52.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
13.0
|
9.0
|
34.0
|
36.0
|
0.0
|
15.0
|
2.0
|
2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
60.0
|
60.0
|
63.0
|
64.0
|
63.0
|
65.0
|
66.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-12.0
|
-15.0
|
-1.0
|
1.0
|
-4.0
|
7.0
|
8.0
|
15.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
4.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
66.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
20.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
35.7
|
25.2
|
20.9
|
18.1
|
20.0
|
16.9
|
15.4
|
12.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
38.0
|
30.0
|
26.0
|
50.0
|
43.0
|
51.0
|
53.0
|
51.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-20.0
|
38.0
|
29.0
|
12.0
|
18.0
|
-16.0
|
2.0
|
-16.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
63.0
|
65.0
|
66.0
|
65.0
|
67.0
|
64.0
|
68.0
|
66.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
1.0
|
0.0
|
-6.0
|
0.0
|
11.0
|
5.0
|
5.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
69.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
54.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.9
|
18.0
|
20.4
|
27.8
|
19.4
|
16.8
|
13.1
|
16.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
25.0
|
22.0
|
21.0
|
20.0
|
21.0
|
26.0
|
45.0
|
66.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
48.0
|
25.0
|
15.0
|
12.0
|
19.0
|
24.0
|
11.0
|
-6.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
63.0
|
65.0
|
63.0
|
61.0
|
64.0
|
63.0
|
65.0
|
63.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-2.0
|
0.0
|
-7.0
|
-3.0
|
9.0
|
6.0
|
12.0
|
5.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
90.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
84.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
56.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
20.0
|
21.7
|
30.2
|
21.1
|
17.4
|
15.6
|
14.8
|
12.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
22.0
|
21.0
|
20.0
|
20.0
|
21.0
|
30.0
|
56.0
|
54.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
44.0
|
15.0
|
-3.0
|
29.0
|
11.0
|
10.0
|
-22.0
|
2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
64.0
|
63.0
|
64.0
|
62.0
|
65.0
|
62.0
|
63.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
-6.0
|
-6.0
|
2.0
|
3.0
|
4.0
|
3.0
|
-6.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
90.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
62.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
27.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.1
|
27.7
|
21.5
|
18.6
|
21.5
|
9.0
|
16.1
|
17.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
21.0
|
20.0
|
20.0
|
21.0
|
24.0
|
44.0
|
57.0
|
46.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
75.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
13.0
|
6.0
|
24.0
|
11.0
|
10.0
|
41.0
|
-18.0
|
-3.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
63.0
|
63.0
|
64.0
|
63.0
|
62.0
|
62.0
|
60.0
|
61.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-8.0
|
-4.0
|
-7.0
|
1.0
|
12.0
|
7.0
|
-1.0
|
5.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
85.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
50.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
22.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
28.5
|
24.9
|
16.8
|
19.7
|
17.7
|
14.0
|
19.7
|
18.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
22.0
|
22.0
|
23.0
|
24.0
|
34.0
|
50.0
|
43.0
|
42.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-4.0
|
44.0
|
19.0
|
-7.0
|
25.0
|
-1.0
|
-10.0
|
-47.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
72.0
|
71.0
|
69.0
|
76.0
|
74.0
|
79.0
|
79.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-5.0
|
1.0
|
0.0
|
13.0
|
10.0
|
5.0
|
-3.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
70.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
21.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
4.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
23.7
|
17.0
|
17.6
|
18.5
|
14.8
|
17.5
|
16.4
|
15.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
21.0
|
21.0
|
22.0
|
25.0
|
44.0
|
54.0
|
46.0
|
47.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
95.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
29.0
|
11.0
|
-3.0
|
-15.0
|
33.0
|
-20.0
|
-35.0
|
-30.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
66.0
|
63.0
|
64.0
|
66.0
|
64.0
|
64.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-8.0
|
-1.0
|
11.0
|
5.0
|
13.0
|
3.0
|
12.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
65.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
13.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
17.9
|
17.5
|
21.4
|
17.2
|
12.7
|
18.0
|
11.9
|
10.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
19.0
|
19.0
|
22.0
|
30.0
|
46.0
|
40.0
|
42.0
|
43.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
100.0
|
100.0
|
99.3
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
23.0
|
-5.0
|
-17.0
|
4.0
|
-5.0
|
-23.0
|
-44.0
|
-16.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
68.0
|
71.0
|
74.0
|
72.0
|
77.0
|
78.0
|
78.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
8.0
|
0.0
|
1.0
|
6.0
|
-3.0
|
2.0
|
-3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
12.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.1
|
17.2
|
18.9
|
15.5
|
19.6
|
14.4
|
13.7
|
9.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
19.0
|
22.0
|
31.0
|
47.0
|
41.0
|
33.0
|
36.0
|
46.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
104.3
|
104.3
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-11.0
|
-26.0
|
-7.0
|
18.0
|
-16.0
|
-8.0
|
-20.0
|
7.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
67.0
|
66.0
|
66.0
|
66.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
12.0
|
0.0
|
3.0
|
4.0
|
-3.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
8.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
1.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.10 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.6
|
18.3
|
14.9
|
11.7
|
19.9
|
17.2
|
11.6
|
15.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
25.0
|
36.0
|
50.0
|
50.0
|
43.0
|
44.0
|
43.0
|
44.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
104.3
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
6.0
|
11.0
|
33.0
|
20.0
|
12.0
|
-2.0
|
-4.0
|
18.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
69.0
|
67.0
|
66.0
|
65.0
|
62.0
|
66.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
5.0
|
7.0
|
7.0
|
8.0
|
0.0
|
8.0
|
0.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
6.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.0
|
14.1
|
10.7
|
17.1
|
19.7
|
14.5
|
14.6
|
12.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
41.0
|
59.0
|
55.0
|
48.0
|
41.0
|
41.0
|
41.0
|
31.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
11.0
|
33.0
|
20.0
|
1.0
|
15.0
|
-9.0
|
12.0
|
-24.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
66.0
|
65.0
|
66.0
|
64.0
|
63.0
|
61.0
|
59.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
9.0
|
5.0
|
8.0
|
3.0
|
4.0
|
-5.0
|
0.0
|
-4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
11.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
2.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
10.9
|
10.7
|
17.1
|
18.0
|
18.0
|
13.9
|
10.1
|
15.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
42.0
|
49.0
|
43.0
|
38.0
|
40.0
|
40.0
|
41.0
|
25.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
109.3
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
19.0
|
-1.0
|
-22.0
|
-4.0
|
-8.0
|
7.0
|
-35.0
|
19.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
64.0
|
64.0
|
63.0
|
60.0
|
64.0
|
61.0
|
61.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
6.0
|
0.0
|
-4.0
|
5.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
25.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
9.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
13.6
|
20.2
|
18.1
|
16.6
|
17.6
|
11.8
|
13.7
|
15.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
48.0
|
43.0
|
38.0
|
39.0
|
36.0
|
40.0
|
40.0
|
21.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-25.0
|
-26.0
|
17.0
|
19.0
|
7.0
|
14.0
|
-17.0
|
30.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
63.0
|
63.0
|
61.0
|
62.0
|
61.0
|
59.0
|
58.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
8.0
|
7.0
|
2.0
|
5.0
|
-1.0
|
0.0
|
0.0
|
-4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
5.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
16.4
|
18.8
|
16.5
|
17.7
|
17.0
|
10.0
|
12.1
|
11.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
36.0
|
38.0
|
35.0
|
30.0
|
35.0
|
42.0
|
35.0
|
7.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
4.0
|
1.0
|
3.0
|
-23.0
|
2.0
|
-20.0
|
13.0
|
21.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
67.0
|
67.0
|
64.0
|
67.0
|
62.0
|
62.0
|
59.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
-5.0
|
-1.0
|
4.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
12.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
4.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
3.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.9
|
15.9
|
17.5
|
17.1
|
13.3
|
12.1
|
14.2
|
12.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
32.0
|
41.0
|
38.0
|
34.0
|
39.0
|
47.0
|
44.0
|
43.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
5.0
|
-5.0
|
-8.0
|
-14.0
|
10.0
|
-11.0
|
31.0
|
64.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
75.0
|
74.0
|
72.0
|
72.0
|
72.0
|
67.0
|
67.0
|
66.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-1.0
|
1.0
|
4.0
|
2.0
|
-6.0
|
4.0
|
-4.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
26.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
20.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
4.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
12.4
|
14.4
|
22.8
|
24.1
|
15.4
|
16.9
|
11.9
|
13.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
30.0
|
26.0
|
24.0
|
25.0
|
35.0
|
42.0
|
14.0
|
27.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
107.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
5.0
|
-13.0
|
-15.0
|
-5.0
|
-18.0
|
6.0
|
3.0
|
52.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
60.0
|
60.0
|
61.0
|
58.0
|
60.0
|
57.0
|
60.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
2.0
|
4.0
|
5.0
|
1.0
|
3.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
9.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
29.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
14.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.2
|
14.7
|
16.3
|
13.1
|
12.7
|
11.0
|
12.4
|
17.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
36.0
|
33.0
|
36.0
|
39.0
|
46.0
|
40.0
|
25.0
|
17.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-29.0
|
-30.0
|
-19.0
|
15.0
|
-13.0
|
-4.0
|
29.0
|
60.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
62.0
|
62.0
|
61.0
|
58.0
|
56.0
|
56.0
|
52.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
-2.0
|
2.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
19.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
13.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.8
|
13.9
|
16.3
|
17.0
|
15.9
|
15.6
|
8.1
|
20.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
27.0
|
28.0
|
33.0
|
38.0
|
49.0
|
45.0
|
50.0
|
19.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
1.0
|
9.0
|
8.0
|
-11.0
|
15.0
|
-6.0
|
29.0
|
40.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
64.0
|
63.0
|
62.0
|
60.0
|
57.0
|
57.0
|
49.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
2.0
|
2.0
|
1.0
|
3.0
|
5.0
|
1.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
35.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
12.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
13.3
|
14.2
|
14.9
|
17.9
|
12.0
|
10.8
|
20.5
|
24.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
37.0
|
38.0
|
43.0
|
43.0
|
31.0
|
11.0
|
23.0
|
27.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
4.0
|
1.0
|
-10.0
|
-11.0
|
10.0
|
11.0
|
51.0
|
57.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
63.0
|
61.0
|
62.0
|
59.0
|
55.0
|
53.0
|
53.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
3.0
|
0.0
|
1.0
|
-1.0
|
6.0
|
0.0
|
15.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
37.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
14.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.9
|
14.3
|
13.1
|
14.8
|
10.9
|
11.7
|
20.3
|
32.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
38.0
|
44.0
|
49.0
|
50.0
|
43.0
|
38.0
|
20.0
|
9.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
28.0
|
4.0
|
-7.0
|
6.0
|
-6.0
|
67.0
|
71.0
|
101.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
60.0
|
59.0
|
61.0
|
57.0
|
55.0
|
46.0
|
41.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
2.0
|
1.0
|
2.0
|
5.0
|
10.0
|
5.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
34.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
17.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.7
|
16.5
|
13.7
|
12.1
|
12.4
|
19.7
|
25.4
|
37.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
42.0
|
48.0
|
49.0
|
46.0
|
42.0
|
20.0
|
13.0
|
2.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
89.4
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-5.0
|
-7.0
|
3.0
|
3.0
|
19.0
|
44.0
|
91.0
|
52.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
70.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
70.0
|
70.0
|
66.0
|
52.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
4.0
|
1.0
|
0.0
|
8.0
|
5.0
|
18.0
|
8.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
9.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
14.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
7.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.6
|
15.7
|
13.1
|
10.3
|
8.2
|
20.5
|
28.9
|
34.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
46.0
|
49.0
|
46.0
|
41.0
|
34.0
|
21.0
|
17.0
|
1.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
104.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-12.0
|
-5.0
|
9.0
|
-21.0
|
26.0
|
48.0
|
60.0
|
59.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
61.0
|
60.0
|
59.0
|
56.0
|
54.0
|
48.0
|
45.0
|
34.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
1.0
|
0.0
|
-2.0
|
2.0
|
1.0
|
3.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
50.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
24.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
14.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
5.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
11.6
|
11.4
|
10.9
|
10.4
|
18.0
|
18.6
|
24.5
|
8.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
47.0
|
43.0
|
39.0
|
36.0
|
20.0
|
10.0
|
0.0
|
14.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
92.4
|
84.8
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-18.0
|
12.0
|
-3.0
|
37.0
|
99.0
|
61.0
|
67.0
|
17.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
60.0
|
59.0
|
58.0
|
56.0
|
52.0
|
47.0
|
41.0
|
37.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
9.0
|
6.0
|
10.0
|
4.0
|
12.0
|
16.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
27.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
19.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
10.2
|
10.7
|
12.4
|
12.4
|
23.1
|
25.1
|
11.7
|
10.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
39.0
|
36.0
|
33.0
|
27.0
|
13.0
|
2.0
|
8.0
|
7.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
112.9
|
86.0
|
87.7
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
1.0
|
-3.0
|
41.0
|
45.0
|
90.0
|
81.0
|
-11.0
|
-3.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
50.0
|
43.0
|
33.0
|
31.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
5.0
|
8.0
|
10.0
|
7.0
|
13.0
|
16.0
|
4.0
|
-4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
43.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
14.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
10.3
|
15.0
|
11.8
|
17.4
|
20.9
|
23.2
|
13.6
|
12.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
34.0
|
33.0
|
27.0
|
27.0
|
11.0
|
0.0
|
18.0
|
20.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
89.8
|
93.5
|
81.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-7.0
|
42.0
|
55.0
|
79.0
|
76.0
|
20.0
|
-68.0
|
3.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
61.0
|
62.0
|
61.0
|
57.0
|
49.0
|
39.0
|
35.0
|
36.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
10.0
|
13.0
|
4.0
|
9.0
|
17.0
|
11.0
|
1.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
50.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
35.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
8.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
12.8
|
11.0
|
17.9
|
21.1
|
22.7
|
17.0
|
9.8
|
13.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
29.0
|
26.0
|
27.0
|
13.0
|
3.0
|
2.0
|
1.0
|
17.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
115.0
|
115.0
|
115.0
|
115.0
|
105.1
|
84.8
|
88.5
|
81.2
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
36.0
|
38.0
|
60.0
|
93.0
|
117.0
|
-24.0
|
-8.0
|
39.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
60.0
|
61.0
|
58.0
|
54.0
|
47.0
|
34.0
|
33.0
|
41.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
14.0
|
5.0
|
10.0
|
13.0
|
20.0
|
6.0
|
1.0
|
8.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
42.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
19.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
10.7
|
18.6
|
21.3
|
19.6
|
19.3
|
11.9
|
15.3
|
19.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
25.0
|
27.0
|
10.0
|
12.0
|
0.0
|
10.0
|
13.0
|
7.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
83.5
|
76.2
|
78.0
|
64.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
38.0
|
58.0
|
82.0
|
84.0
|
22.0
|
-11.0
|
4.0
|
20.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
59.0
|
53.0
|
53.0
|
43.0
|
41.0
|
42.0
|
54.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
8.0
|
7.0
|
22.0
|
18.0
|
18.0
|
2.0
|
12.0
|
11.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
46.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
27.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.3
|
19.7
|
22.2
|
23.4
|
13.5
|
15.7
|
18.8
|
21.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
30.0
|
24.0
|
13.0
|
4.0
|
12.0
|
4.0
|
0.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
100.1
|
78.0
|
76.2
|
47.9
|
13.4
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
74.0
|
74.0
|
62.0
|
80.0
|
-5.0
|
-20.0
|
15.0
|
41.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
59.0
|
54.0
|
51.0
|
47.0
|
36.0
|
39.0
|
52.0
|
60.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
8.0
|
12.0
|
11.0
|
10.0
|
5.0
|
2.0
|
6.0
|
9.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
8.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
41.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
13.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
25.7
|
23.6
|
33.8
|
36.2
|
16.3
|
15.2
|
15.6
|
35.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
21.0
|
13.0
|
3.0
|
0.0
|
19.0
|
18.0
|
16.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
100.1
|
76.2
|
81.6
|
76.2
|
69.3
|
47.9
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
58.0
|
48.0
|
29.0
|
1.0
|
-14.0
|
20.0
|
35.0
|
50.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
55.0
|
54.0
|
48.0
|
43.0
|
38.0
|
40.0
|
54.0
|
57.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
5.0
|
9.0
|
1.0
|
4.0
|
0.0
|
4.0
|
7.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
10.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
33.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
9.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.1
|
26.8
|
30.4
|
13.5
|
14.9
|
13.9
|
16.7
|
30.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
11.0
|
14.0
|
7.0
|
21.0
|
7.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
105.0
|
84.4
|
69.4
|
73.0
|
66.0
|
44.2
|
26.8
|
37.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
58.0
|
47.0
|
28.0
|
-22.0
|
10.0
|
27.0
|
42.0
|
22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
56.0
|
50.0
|
46.0
|
39.0
|
41.0
|
56.0
|
61.0
|
61.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
9.0
|
12.0
|
11.0
|
8.0
|
0.0
|
9.0
|
13.0
|
7.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
26.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
6.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
29.1
|
32.6
|
18.0
|
12.6
|
17.1
|
19.0
|
19.0
|
19.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
20.0
|
11.0
|
19.0
|
7.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
89.4
|
69.3
|
78.0
|
78.0
|
43.2
|
10.7
|
10.7
|
10.7
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
29.0
|
39.0
|
-19.0
|
-14.0
|
45.0
|
32.0
|
32.0
|
32.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
52.0
|
46.0
|
41.0
|
43.0
|
49.0
|
59.0
|
59.0
|
59.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
12.0
|
14.0
|
12.0
|
-3.0
|
0.0
|
16.0
|
16.0
|
16.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
10.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
14.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
32.8
|
17.4
|
13.9
|
17.5
|
15.5
|
16.7
|
16.7
|
16.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
9.0
|
29.0
|
21.0
|
8.0
|
3.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
81.0
|
91.6
|
93.5
|
84.4
|
56.7
|
27.7
|
27.7
|
27.7
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
34.0
|
-13.0
|
-22.0
|
28.0
|
35.0
|
46.0
|
46.0
|
46.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
47.0
|
41.0
|
39.0
|
40.0
|
50.0
|
57.0
|
57.0
|
57.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
14.0
|
6.0
|
0.0
|
-1.0
|
11.0
|
16.0
|
16.0
|
16.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
9.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
7.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
20.5
|
13.7
|
17.7
|
17.6
|
17.2
|
28.4
|
37.2
|
44.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
29.0
|
9.0
|
10.0
|
16.0
|
16.0
|
14.0
|
17.0
|
18.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
96.6
|
96.6
|
93.0
|
91.2
|
91.2
|
89.4
|
86.0
|
87.7
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-31.0
|
-30.0
|
17.0
|
72.0
|
44.0
|
60.0
|
46.0
|
49.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
40.0
|
37.0
|
36.0
|
39.0
|
46.0
|
49.0
|
52.0
|
49.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
7.0
|
3.0
|
2.0
|
2.0
|
8.0
|
5.0
|
5.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
3.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
13.6
|
15.8
|
12.7
|
21.4
|
30.5
|
41.5
|
46.6
|
45.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
17.0
|
12.0
|
10.0
|
6.0
|
23.0
|
1.0
|
23.0
|
2.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
101.6
|
99.8
|
89.3
|
84.6
|
96.2
|
96.2
|
94.4
|
91.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-4.0
|
44.0
|
63.0
|
56.0
|
36.0
|
50.0
|
27.0
|
29.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
39.0
|
40.0
|
39.0
|
46.0
|
53.0
|
55.0
|
51.0
|
44.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-1.0
|
0.0
|
7.0
|
14.0
|
4.0
|
7.0
|
1.0
|
-11.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
20.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
3.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.2
|
11.4
|
11.4
|
11.4
|
11.4
|
11.4
|
11.4
|
11.4
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
86.7
|
71.7
|
71.7
|
71.7
|
71.7
|
71.7
|
71.7
|
71.7
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
52.0
|
47.0
|
47.0
|
47.0
|
47.0
|
47.0
|
47.0
|
47.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
44.0
|
48.0
|
48.0
|
48.0
|
48.0
|
48.0
|
48.0
|
48.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-4.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|