Bão SARAH (1973)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 27 | 1,752 | 0.9575 | 0.6159 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 55 | 102 | ~ | 27 | 1,752 | 0.9575 | 0.6159 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 25 | 1,564 | 1.0003 | 0.6238 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 55 | 102 | 984 | 27 | 1,752 | 0.9575 | 0.6159 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 985 | 27 | 1,740 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 985 | 21 | 1,152 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 984 | 19 | 1,217 | 0.5192 | 0.3087 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 984 | 7 | 317 | 0.485 | 0.225 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9575 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.4°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9575 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.4°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0003 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6238 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.4°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 12.4°N | |
| Kinh độ | 102°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9575 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.4°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 115.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 115.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.6°N – 12.4°N | |
| Kinh độ | 103°E – 113.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5192 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3087 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.1°N, 109.6°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 102°E – 112.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.225 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 18h (0.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 10/11/1973
12.1°N, 109.3°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 12.1°N | |
| Kinh độ | 108.6°E – 111.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 21:17 10/11/1973 |
3 giờ 6 phút đến 00:23 11/11/1973 |
94 →
75 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 2 | Đắk Lắk | 23:51 10/11/1973 |
4 giờ 36 phút đến 04:27 11/11/1973 |
78 →
62 km/h max 78 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 3 | Lâm Đồng | 04:32 11/11/1973 |
2 giờ 34 phút đến 07:06 11/11/1973 |
62 →
57 km/h max 62 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 4 | Đồng Nai | 07:10 11/11/1973 |
3 giờ 35 phút đến 10:45 11/11/1973 |
57 →
56 km/h max 57 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 5 | Tây Ninh | 11:50 11/11/1973 |
2 giờ 15 phút đến 14:05 11/11/1973 |
56 →
56 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ |