Bão JELAWAT (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | 918 | 101 | 6,097 | 93.5412 | 112.5607 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 905 | 115 | 8,696 | 42.8475 | 39.6974 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 910 | 95 | 5,592 | 72.0522 | 74.3656 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 905 | 107 | 8,070 | 65.5331 | 62.1897 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 905 | 87 | 5,120 | 72.5773 | 75.2243 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 93.5412 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 112.5607 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +72 kt (+133 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -19 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -54 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.3°N, 127.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 43.2°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 148.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.8475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.6974 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 48.7°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 182.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 72.0522 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 74.3656 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/2012
16.4°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 43.8°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 149.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 65.5331 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 62.1897 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 48.7°N | |
| Kinh độ | -178.8°E – 182.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 72.5773 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 75.2243 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -51 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 44°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 149°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương