Bão NANCY (1966)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 976 | 73 | 3,235 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 976 | 73 | 3,262 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
60 kt
112 km/h |
53 kt
98 km/h |
977 | 73 | 3,260 | 6.89 | 4.034 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 63 | 2,558 | 5.915 | 3.152 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
975 | 61 | 2,493 | 7.4149 | 4.3117 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 63 | 2,558 | 5.915 | 3.152 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
976 | 63 | 2,558 | 5.915 | 3.152 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 61 | 2,365 | 5.8529 | 3.1139 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 138°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.5°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.89 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.034 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 19/11/1966
12.7°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 110.6°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.915 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.152 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 19/11/1966
13.2°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 132.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.4149 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.3117 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 19/11/1966
13.2°N, 124.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 111.2°E – 132.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.915 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.152 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 19/11/1966
13.2°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 132.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.915 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.152 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 19/11/1966
13.2°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 132.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.8529 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1139 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 19/11/1966
13.2°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 130.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (08:00 17/11/1966 → 08:00 26/11/1966).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.