Bão ELSIE (1969)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 895 | 147 | 11,793 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 895 | 147 | 11,715 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
165 kt
306 km/h |
172 kt
318 km/h |
151 kt
279 km/h |
888 | 129 | 9,598 | 45.6949 | 61.2211 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
~ | 75 | 5,686 | 35.8875 | 42.7828 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
130 kt
241 km/h |
148 kt
274 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
895 | 69 | 5,194 | 36.5935 | 44.2731 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
~ | 75 | 5,686 | 35.8875 | 42.7828 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
891 | 67 | 5,071 | 35.4825 | 42.606 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
~ | 65 | 5,018 | 35.2178 | 42.287 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15°N – 52°N | |
| Kinh độ | 115.7°E – 174.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15°N – 52°N | |
| Kinh độ | 115.4°E – 174.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 45.6949 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 61.2211 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 23/09/1969
18.7°N, 141.3°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 115.4°E – 165°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.8875 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.7828 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 24/09/1969
20.4°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 28°N | |
| Kinh độ | 116°E – 164.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 36.5935 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 44.2731 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 24/09/1969
20°N, 137.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 25.1°N | |
| Kinh độ | 116°E – 164.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.8875 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.7828 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 24/09/1969
20.4°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 28°N | |
| Kinh độ | 116°E – 164.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.4825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.606 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 24/09/1969
20.4°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 118.1°E – 164.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.2178 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.287 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 24/09/1969
19.8°N, 138.2°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 118.1°E – 164.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELSIE (08:00 16/09/1969 → 14:00 04/10/1969).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.