Bão ROY (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 986 | 69 | 2,940 | 1.9048 | 1.156 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 57 | 1,913 | 2.0948 | 1.1577 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 985 | 73 | 2,801 | 1.6625 | 0.6911 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 985 | 71 | 2,632 | 1.6625 | 0.6911 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 41 | 1,577 | 2.1675 | 1.1378 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 27 | 884 | 2.26 | 1.0276 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.9048 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.156 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/08/1981
18°N, 118°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 118.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.0948 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1577 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/08/1981
17.9°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 118.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6625 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/08/1981
16.8°N, 117.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 103.3°E – 118.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6625 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/08/1981
16.8°N, 117.2°E |
|
| Vĩ độ | 13.9°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 103.3°E – 118.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 05/08/1981 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1378 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/08/1981
17.9°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 118.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.26 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0276 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 05/08/1981
16.2°N, 116.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 118.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ROY (07:00 02/08/1981 → 07:00 11/08/1981).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.