Bão CAM (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 35 | 1,161 | 1.3233 | 0.5833 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 35 | 1,230 | 1.3233 | 0.5833 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
40 kt
74 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
35 kt
65 km/h |
~ | 29 | 908 | 0.885 | 0.4928 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
48 kt
89 km/h |
50 kt
92 km/h |
44 kt
81 km/h |
985 | 25 | 742 | 0.8291 | 0.5538 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
985 | 19 | 532 | 1.6399 | 0.9071 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.3233 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5833 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/1999
21.4°N, 115.5°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.3233 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5833 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/1999
21.5°N, 115.5°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 115.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/09/1999 (GMT+7) |
38,791 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.885 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/09/1999
19.9°N, 115.1°E |
|
| Vĩ độ | 17.6°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 112.7°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8291 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5538 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/1999
21.5°N, 115.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 113.2°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.6399 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.9071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/1999
21.3°N, 115.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.6°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 113.8°E – 115.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CAM (19:00 22/09/1999 → 01:00 27/09/1999).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.