Bão KIROGI (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
930 | 85 | 2,844 | 28.5096 | 26.9382 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
930 | 85 | 2,837 | 28.5096 | 26.9382 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
105 kt
194 km/h |
92 kt
170 km/h |
940 | 85 | 2,804 | 26.1427 | 23.8246 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
927 | 73 | 2,383 | 28.3725 | 27.38 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
940 | 71 | 2,163 | 29.3998 | 28.73 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.5096 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.9382 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/2005
20.6°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.9°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.5096 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.9382 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/2005
20.6°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.7°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 12/10/2005 (GMT+7) |
60,611 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 12/10/2005 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 26.1427 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 23.8246 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/10/2005
20.5°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.7°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.3725 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.38 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -53 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2005
24.7°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 142.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
15,759 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
49,701 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
295,784 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.3998 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 28.73 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -43 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2005
24.6°N, 133.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 140.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương