Phường Duy Hà, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Duy Hà

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 20:14:22

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
72%
US AQI
139

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
15.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
4.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 27°
28.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 28°
37.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
31.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
24.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
12 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 26°
15.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 31°
17.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
6.2 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Duy Hà, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Duy Hà
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Duy Hà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Duy Hà trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Phường Duy Hà dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 142.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~37.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
142.2
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Duy Hà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Phường Duy Hà trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 37.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~4.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Duy Hà là 139 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Duy Hà, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trạm bơm Sa Lung
32.2 mm
2 Đồng Sơn
30.8 mm
3 Gia Viễn
24.4 mm
4 Yên Lộc
23.8 mm
5 Trung An
22.6 mm
6 Tân Hòa
21.8 mm
7 Vụ Bản
20 mm
8 Quất Lâm
18 mm
9 Tiên Hưng
15.8 mm
10 Quang Trung
15.2 mm
11 Đa Cốc
15 mm
12 Yên Chính
13.8 mm
13 Yên Trị
13.6 mm
14 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13.2 mm
15 Quỳnh Phụ
13 mm
16 Hoa Lư
11.6 mm
17 Hải Đường
11.6 mm
18 Nam Toàn
11.4 mm
19 Đông Quang
11 mm
20 Đại An
10 mm
21 Đoàn Kết
9.4 mm
22 Yên Thủy
8.8 mm
23 Thạch Lâm
8.6 mm
24 Yên Khánh
8.4 mm
25 Lạc Lương
8.2 mm
26 Thái Phương
8 mm
27 Cộng Hòa
8 mm
28 Thạch Bình
7.6 mm
29 Liễu Đề
6.2 mm
30 Thanh Oai
5.2 mm
31 Khánh Thành
5.2 mm
32 Yên Mô
5 mm
33 An Bình
4.8 mm
34 Miếu Môn
4.6 mm
35 Trực Đạo
3.6 mm
36 Ninh Hải
3.4 mm
37 Phủ Dực
3 mm
38 Ba Sao
3 mm
39 Đồng Giao
2.8 mm
40 Thường Tín
2.6 mm
41 Cầu Rậm
2.2 mm
42 Yên Sơn
2.2 mm
43 Triều Dương
1.4 mm
44 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
45 Tiến Sơn
1.2 mm
46 Hương Sơn
1 mm
47 Thạch Thất
1 mm
48 Kim Tiến
0.6 mm
49 Cẩm Phúc 2
0.6 mm
50 Vân Đình
0.4 mm
51 Hoài Đức
0.4 mm
52 Thanh Trì
0.4 mm
53 Thanh Lương
0.4 mm
54 Thủy điện Miền Đồi
0.4 mm
55 Quý Hòa
0.4 mm
56 Ninh Giang
0.4 mm
57 Quốc Oai
0.2 mm
58 Chúc Sơn
0.2 mm
59 Phú Xuyên
0.2 mm
60 Đập Đáy
0.2 mm
61 Vĩnh Đồng
0.2 mm
62 Cao Răm
0.2 mm
63 Cổ ngựa
0.2 mm
64 Văn Giang
0.2 mm
65 Trâu Quỳ
0 mm
66 Phúc Thọ
0 mm
67 Đông Anh
0 mm
68 Xuân Mai
0 mm
69 Liên Mạc
0 mm
70 An Khánh
0 mm
71 Chợ Cháy
0 mm
72 Thủy điện Định Cư
0 mm
73 Thanh Hà
0 mm
74 Nuông Dăm
0 mm
75 Ban Hàng Đồi
0 mm
76 Thị xã Từ Sơn
0 mm
77 Gia Lương
0 mm
78 Lương Tài
0 mm
79 Tiên Du
0 mm
80 Thuận Thành
0 mm
81 Gia Bình
0 mm
82 Quế Võ PCTT
0 mm
83 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
84 Tứ Kỳ
0 mm
85 Đoan Hùng
0 mm
86 Đông Quang PCTT
0 mm
87 Khoái Châu
0 mm
88 Ân Thi
0 mm
89 Hòa Mạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!