Phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Liêm Tuyền

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:19:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
146

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
19.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
8.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 29°
25.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
62.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 26°
22.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 27°
13.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
15.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 30°
20.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 31°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Liêm Tuyền, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Liêm Tuyền
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Liêm Tuyền 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Liêm Tuyền trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Liêm Tuyền dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 138.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~62.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
138.5
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Liêm Tuyền ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.2 mm.
Hiện tại Phường Liêm Tuyền trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 62.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Liêm Tuyền là 146 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Miếu Môn
69.8 mm
2 Hồ Hón Chè
61.6 mm
3 Trâu Quỳ
60.6 mm
4 Hương Sơn
59.8 mm
5 Vân Đình
55.4 mm
6 Vĩnh Đồng
55.4 mm
7 Kim Tiến
54.4 mm
8 Văn Giang
54 mm
9 Thường Tín
53.2 mm
10 Phú Xuyên
49.6 mm
11 Đồng Giao
49.2 mm
12 Tiến Sơn
49 mm
13 Thành Hưng
49 mm
14 Thanh Lương
48.4 mm
15 An Bình
45.4 mm
16 Thanh Trì
43.6 mm
17 Thanh Oai
42.8 mm
18 Kim Tân
40.8 mm
19 Chợ Cháy
37.4 mm
20 Thái Phương
36.6 mm
21 Cầu Rậm
34 mm
22 Thạch Bình
33.8 mm
23 Chúc Sơn
33.6 mm
24 Yên Sơn
33.6 mm
25 Cao Răm
33.2 mm
26 Đoàn Kết
32.8 mm
27 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
32.4 mm
28 Thanh Hà
30 mm
29 Yên Trị
29.2 mm
30 Hải Đường
28.8 mm
31 Yên Đồng
26.8 mm
32 Liễu Đề
26.6 mm
33 Yên Thủy
26 mm
34 Khánh Thành
26 mm
35 Xuân Mai
25.2 mm
36 Lạc Lương
24.8 mm
37 Trực Đạo
24 mm
38 Yên Mô
21 mm
39 Nuông Dăm
20 mm
40 Ba Sao
17.2 mm
41 Lộc Thịnh
17 mm
42 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
16.8 mm
43 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16.2 mm
44 Quốc Oai
16 mm
45 An Khánh
16 mm
46 Ban Hàng Đồi
16 mm
47 Gia Viễn
14.8 mm
48 Thạch Lâm
14.2 mm
49 Cộng Hòa
14.2 mm
50 Ninh Hải
13.4 mm
51 Yên Chính
12.4 mm
52 Đại An
11.4 mm
53 Kim Sơn
9.8 mm
54 Phủ Dực
8.2 mm
55 Thuyền Quan
7.8 mm
56 Khoái Châu
7.4 mm
57 Đa Cốc
6.8 mm
58 Tiên Hưng
6.8 mm
59 Trạm bơm Quỳnh Hoa
6.6 mm
60 Trạm bơm Sa Lung
6.4 mm
61 Trà Giang
6.2 mm
62 Yên Khánh
6 mm
63 Quỳnh Phụ
5.8 mm
64 Cổ ngựa
5.6 mm
65 Vĩnh Bảo
5 mm
66 Đông Quang
5 mm
67 Gia Lương
4.4 mm
68 Ninh Giang
4 mm
69 Vụ Bản
3.8 mm
70 Xuân Thủy
3 mm
71 Hoa Lư
2.4 mm
72 Yên Lộc
2.4 mm
73 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
74 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
75 Tân Hòa
1.8 mm
76 Đồng Sơn
1.6 mm
77 Nam Toàn
1.4 mm
78 Quất Lâm
1.4 mm
79 Hòa Mạc
1 mm
80 Quang Trung
0.6 mm
81 Triều Dương
0.4 mm
82 Tứ Kỳ
0.2 mm
83 Bắc Sơn
0 mm
84 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
85 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
86 Đoan Hùng
0 mm
87 Cống Neo
0 mm
88 Đông Quang PCTT
0 mm
89 Ân Thi
0 mm
90 Kiến Xương
0 mm
91 Trung An
0 mm
Đã sao chép liên kết!