Xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Ham

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:24:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
16km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 27°
13.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 27°
7.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 30°
0.5 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 24°
44.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 25°
66.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 24°
36.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 26°
10.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 26°
12.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 27°
8.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
4.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
3.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Ham, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Ham
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Ham 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Ham trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Ham dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 168.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~66.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
168.6
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Ham ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Ham mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 66.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–30°C, mưa ~0.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Ham là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lục Dạ
41.4 mm
2 Cam Lâm
35.6 mm
3 Môn Sơn PCTT
35.4 mm
4 Môn Sơn
35.2 mm
5 Châu Hồng
31.8 mm
6 Bồng Khê
31 mm
7 Con Cuông
28.4 mm
8 Quỳ Hợp
27.8 mm
9 Châu Khê
27.4 mm
10 Cốc Nà 1
24.8 mm
11 Xuân Bình
24.4 mm
12 Lạng Khê
24.4 mm
13 Chi Khê
24.4 mm
14 Thạch Ngàn
23.2 mm
15 Châu Lộc
22 mm
16 Châu Phong 1
22 mm
17 Châu Bình 1
20.2 mm
18 Hạnh Lâm
19.8 mm
19 Xã Châu Hoàn
19.6 mm
20 Đà Sơn
19.6 mm
21 Thanh Mỹ
19.2 mm
22 Nga My 2
18.8 mm
23 Châu Thành
18.6 mm
24 Châu Thái
18.2 mm
25 Châu Quang
17.2 mm
26 Đôn Phục 1
16.8 mm
27 Khe Nà 1
16.8 mm
28 Bình Sơn
16.4 mm
29 Diên Lãm
15.4 mm
30 Thanh Lâm
15.2 mm
31 Châu Hoàn
15 mm
32 Cao Sơn
14.2 mm
33 Tam Hợp 2
14 mm
34 Bình Chuẩn
13.6 mm
35 Hội Sơn
13.4 mm
36 Châu Cường
13.4 mm
37 Mỹ Sơn 1
12 mm
38 Mộc Sơn
12 mm
39 Yên Cát
11.8 mm
40 Nga My 1
11.6 mm
41 Sơn Nam (Châu Lý)
11.6 mm
42 Châu Thuận
11.6 mm
43 Hồng Sơn
11.4 mm
44 Châu Nga
11.2 mm
45 Đôn Phục 2
10.8 mm
46 Bình Chuẩn PCTT
10.8 mm
47 Châu Bình 2
10.8 mm
48 Xuân Lộc
10.6 mm
49 Châu Lý
10.4 mm
50 Công Thành
10.2 mm
51 Tân Thành 1
6 mm
52 Bản Bà Khốm
6 mm
53 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
5.8 mm
54 Châu Hội
5.8 mm
55 Tân Kỳ
5.2 mm
56 Diễn Thái
4.8 mm
57 Đồng Văn 1
4.8 mm
58 Thanh Phong
4.4 mm
59 Thủy điện Châu Thắng
4.4 mm
60 Hóa Quỳ
3.6 mm
61 Xuân Quỳ 1
3.4 mm
62 Châu Thắng
3.4 mm
63 Huyện Yên Thành
2.8 mm
64 Mường Nọc
2.6 mm
65 Đồng Văn 2
2 mm
66 Châu Kim 1
2 mm
67 Châu Thôn
1.4 mm
68 Nậm Giải
1.2 mm
69 Nậm Giải PCTT
1 mm
70 Đồng Văn 1
0.2 mm
71 Nam Sơn 1
0 mm
72 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
73 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
Đã sao chép liên kết!