Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bích Hào

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 05:31:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn
Gió
13km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
27°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 27°
42.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
23° | 29°
4.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 26°
59.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
84.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
29 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 30°
17.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
11.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
10.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 29°
21.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 30°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
2.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 27°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 107mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bích Hào
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bích Hào 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bích Hào trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bích Hào dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 249.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~84.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
249.1
mm mưa/7 ngày
27
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bích Hào ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.2 mm.
Hiện tại Xã Bích Hào mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 84.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~4.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~59.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bích Hào là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thọ
133.6 mm
2 Hồ Khe Xai
131.4 mm
3 Hương Điền
120.2 mm
4 Đức Bồng
112.8 mm
5 Đức Giang
112.2 mm
6 Mỹ Lộc
110.4 mm
7 Sơn Trường
109 mm
8 Hương Thọ
109 mm
9 Hương Quang
107.8 mm
10 Đức Bồng
106.8 mm
11 Thạch Xuân
104.8 mm
12 Đồn Biên phòng 571
79.6 mm
13 Sơn Trường
78.2 mm
14 Hương Giang
77 mm
15 Hương Thủy
74.4 mm
16 Hương Long
73.8 mm
17 Đức Hương
72.6 mm
18 Hà Linh
69.6 mm
19 Phú Gia
68.2 mm
20 Hà Linh 1
68 mm
21 Sơn Thủy
67.8 mm
22 Hương Vĩnh
65 mm
23 Hồ Đá Hàn
61 mm
24 Phúc Đồng
55.8 mm
25 Sơn Kim 3
53.8 mm
26 Lộc Yên
52.8 mm
27 Hương Vĩnh
50.2 mm
28 Cầu Treo
48.4 mm
29 Hương Giang 1
48 mm
30 Hòa Hải 1
47.4 mm
31 Sơn Kim 1 PCTT
46.8 mm
32 Bắc Sơn
46.4 mm
33 Sơn Kim 2
43.6 mm
34 Đức Long
43.2 mm
35 Hương Xuân
39.4 mm
36 Sơn Lâm
35.2 mm
37 Sơn Kim 1
34.4 mm
38 Sơn Lâm PCTT
29.4 mm
39 Chi cục Thủy lợi
28.2 mm
40 Sơn Tây
27.4 mm
41 Sơn Hồng 1
25.6 mm
42 Sơn Hàm
25.6 mm
43 Sơn Hồng 2
20.4 mm
44 Sơn Diệm
17.4 mm
45 Đậu Liêu
14.2 mm
46 Hồ Khe Cò
14.2 mm
47 Hồ chứa nước Cù Lây
13.6 mm
48 Vinh
11.2 mm
49 Thanh Thủy
11 mm
50 Mộc Sơn
10.6 mm
51 Hội Sơn
8 mm
52 Mỹ Sơn 1
7.4 mm
53 Hồ Khe Hao
7 mm
54 Sơn An
5.4 mm
55 Cương Gián
4.8 mm
56 Thanh Hương
4.2 mm
57 Môn Sơn PCTT
3.2 mm
58 Môn Sơn
3.2 mm
59 Tân Kỳ
2.8 mm
60 Nam Thanh 1
2.4 mm
61 Huyện Yên Thành
2.4 mm
62 Hồ Xuân Hoa
2.2 mm
63 Cao Sơn
2.2 mm
64 Hồng Sơn
1.2 mm
65 Diễn Thái
1.2 mm
66 Công Thành
0 mm
67 Hạnh Lâm
0 mm
68 Thạch Ngàn
0 mm
69 Thanh Mỹ
0 mm
70 Bình Sơn
0 mm
71 Đà Sơn
0 mm
72 Đồng Văn 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!