Xã Cúc Phương, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cúc Phương

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:27:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
90%
US AQI
105

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
6.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
4.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
22° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 26°
28.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 23°
46.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 24°
13.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
12.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 27°
28.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
6.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 30°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Cúc Phương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Cúc Phương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Cúc Phương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Cúc Phương trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Cúc Phương dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~46.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
101.4
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Cúc Phương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.9 mm.
Hiện tại Xã Cúc Phương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 46.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 22–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Cúc Phương là 105 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Cúc Phương, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
60 mm
2 Đồng Giao
49.2 mm
3 Hương Sơn
46.8 mm
4 Thành Hưng
40.2 mm
5 Lũng Vân
39 mm
6 An Bình
35.4 mm
7 Yên Sơn
33.6 mm
8 Thanh Lương
33.6 mm
9 Kim Tiến
33.6 mm
10 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
32.4 mm
11 Vĩnh Đồng
29.4 mm
12 Thiệu Hợp
29 mm
13 Kim Tân
28.2 mm
14 Yên Trị
27.4 mm
15 Yên Đồng
26.8 mm
16 Khánh Thành
26 mm
17 Yên Định
25.4 mm
18 Xuân Phong
24.4 mm
19 Đoàn Kết
22.4 mm
20 Thanh Hà
22 mm
21 Yên Mô
21 mm
22 Tân Lạc
20.8 mm
23 Cầu Rậm
20.6 mm
24 Mường Khến
20.6 mm
25 Cao Phong
20.6 mm
26 Cẩm Lương
20.4 mm
27 Lương Trung
18.6 mm
28 Mường Ngoại
18.2 mm
29 Hồ Trọng
18 mm
30 Yên Thủy
17.8 mm
31 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
17.2 mm
32 Lộc Thịnh
17 mm
33 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
16.6 mm
34 Lũng Cao
16.4 mm
35 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16.2 mm
36 Quý Hòa
15.6 mm
37 Gia Viễn
14.8 mm
38 Thạch Bình
14.8 mm
39 Giao An
14.6 mm
40 Cộng Hòa
14.2 mm
41 Xuân Minh
14 mm
42 Cẩm Liên 1
13.8 mm
43 Ninh Hải
13.4 mm
44 Lạc Lương
13.2 mm
45 Ba Sao
12.8 mm
46 Thiết Kế
12.8 mm
47 Tiến Sơn
12.6 mm
48 Yên Chính
11.8 mm
49 Đại An
11.4 mm
50 Cổ Lũng
10.4 mm
51 Kim Sơn
9.8 mm
52 Thọ Dân
9.6 mm
53 Cẩm Liên 2
9.6 mm
54 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
9.4 mm
55 Ban Hàng Đồi
8.4 mm
56 Thủy điện Định Cư
8.4 mm
57 Nam Phong
8.2 mm
58 Thạch Lâm
8 mm
59 Hồ Cạn Thượng
7.6 mm
60 BQL Ngọc Sơn
7 mm
61 Yên Khánh
6 mm
62 Nuông Dăm
6 mm
63 Thủy điện Miền Đồi
4 mm
64 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
3.8 mm
65 Đồng Lương
3.6 mm
66 Vụ Bản
3.2 mm
67 Chợ Cháy
3.2 mm
68 Thủy điện Suối Tráng
2.8 mm
69 Vân Đình
2.6 mm
70 Hoa Lư
2.4 mm
71 Yên Lộc
2.4 mm
72 Vạn Xuân 1
2 mm
73 Hồ chứa nước Cửa Đạt
1.6 mm
74 Hòa Mạc
1 mm
75 Phú Xuyên
0.8 mm
76 Triều Dương
0.2 mm
77 Ân Thi
0 mm
78 Thọ Bình
0 mm
79 Hà Lĩnh
0 mm
80 Bắc Sơn
0 mm
81 Cẩm Lương
0 mm
82 Vĩnh Thịnh
0 mm
83 Nga Thiện
0 mm
84 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
85 Lương Sơn
0 mm
86 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
87 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
Đã sao chép liên kết!