Xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Chân

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:39:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn
Gió
15km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
81%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
25°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
10.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
22° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
21° | 27°
14 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 23°
100.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 24°
49.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 26°
13.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 28°
7.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 29°
7.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
5.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 32°
3.8 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 29°
7.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hùng Chân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hùng Chân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Chân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Chân trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Chân dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 195.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~100.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
195.3
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Chân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Hùng Chân mưa phùn, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 100.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 22–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 21–27°C, mưa ~14 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Chân là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Thành 1
21 mm
2 Xuân Lộc
12.8 mm
3 Châu Thuận
12.2 mm
4 Thủy điện Châu Thắng
11.2 mm
5 Mường Nọc
10.4 mm
6 Bình Chuẩn
10.4 mm
7 Lục Dạ
9.8 mm
8 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
9.2 mm
9 Thanh Phong
9 mm
10 Tân Kỳ
9 mm
11 Đồng Văn 1
8.2 mm
12 Hồ chứa nước Cửa Đạt
8 mm
13 Châu Kim 1
7.2 mm
14 Thông Thụ
6.6 mm
15 Thủy điện Đồng Văn
6.6 mm
16 Châu Thắng
6.6 mm
17 Xã Châu Hoàn
6.4 mm
18 Huyện Yên Thành
6.2 mm
19 Bình Chuẩn PCTT
6 mm
20 Châu Nga
6 mm
21 Diên Lãm
5.6 mm
22 Vạn Xuân 1
5.4 mm
23 Môn Sơn
4.8 mm
24 Môn Sơn PCTT
4.6 mm
25 Châu Hoàn
4.6 mm
26 Khe Nà 1
4.2 mm
27 Cốc Nà 1
4 mm
28 Nam Sơn 1
3.8 mm
29 Châu Hồng
3.6 mm
30 Đồng Văn 2
3.4 mm
31 Hồng Sơn
3.2 mm
32 Châu Thôn
3 mm
33 Đôn Phục 1
3 mm
34 Nậm Giải
3 mm
35 Hóa Quỳ
2.8 mm
36 Tam Hợp 2
2.8 mm
37 Châu Bình 1
2.8 mm
38 Đôn Phục 2
2.6 mm
39 Châu Thái
2.6 mm
40 Nậm Giải PCTT
2.6 mm
41 Xuân Quỳ 1
2.4 mm
42 Cam Lâm
2.4 mm
43 Châu Phong 1
2.4 mm
44 Châu Thành
2.4 mm
45 Châu Lộc
2.4 mm
46 Châu Khê
2.2 mm
47 Thanh Lâm
2 mm
48 Thạch Giám
2 mm
49 Đồng Văn 1
2 mm
50 Bình Sơn
1.8 mm
51 Lạng Khê
1.2 mm
52 Con Cuông
1.2 mm
53 Quỳ Hợp
1 mm
54 Nga My 2
1 mm
55 Bồng Khê
1 mm
56 Châu Bình 2
1 mm
57 Luân Mai
1 mm
58 Châu Hội
0.8 mm
59 Bản Bà Khốm
0.8 mm
60 Chi Khê
0.4 mm
61 Sơn Nam (Châu Lý)
0.4 mm
62 Yên Cát
0.4 mm
63 Châu Quang
0.2 mm
64 Châu Cường
0.2 mm
65 Nga My 1
0 mm
66 Thạch Ngàn
0 mm
67 Thủy điện Hủa Na
0 mm
68 Văn phòng điều hành
0 mm
69 Châu Lý
0 mm
Đã sao chép liên kết!