Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lam Thành

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:43:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
14km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
68%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 31°
14.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 27°
48.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 29°
11.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 30°
17.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
126.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 30°
17.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
29.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
18.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
16 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
5.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 30°
0.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 75mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lam Thành
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lam Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lam Thành trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lam Thành dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 10/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 265.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~126.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
265.7
mm mưa/7 ngày
28
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lam Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 48.4 mm.
Hiện tại Xã Lam Thành trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 126.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–29°C, mưa ~11.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~17.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lam Thành là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vinh
48.6 mm
2 Sơn Kim 1 PCTT
46.6 mm
3 Sơn Kim 3
42 mm
4 Sơn Tây
40 mm
5 Sơn Kim 1
39.2 mm
6 Hồ Khe Cò
37.8 mm
7 Sơn Lâm PCTT
36.6 mm
8 Sơn Thủy
33.8 mm
9 Sơn Trường
33.6 mm
10 Hồ chứa nước Cù Lây
32.4 mm
11 Sơn Kim 2
32 mm
12 Sơn Trường
29.2 mm
13 Sơn Diệm
26 mm
14 Hồ Xuân Hoa
25.6 mm
15 Sơn Lâm
25.4 mm
16 Cương Gián
25.2 mm
17 Hương Điền
24.4 mm
18 Đức Giang
23.4 mm
19 Sơn Hàm
22.8 mm
20 Sơn An
20.2 mm
21 Đức Long
20 mm
22 Sơn Thọ
20 mm
23 Sơn Hồng 1
19.4 mm
24 Hương Vĩnh
19.4 mm
25 Hạnh Lâm
19.2 mm
26 Hồ Kẻ Gỗ
18.6 mm
27 Đức Bồng
18.4 mm
28 Mỹ Lộc
17.4 mm
29 Đức Hương
17.2 mm
30 Hương Xuân
15.8 mm
31 Thanh Mỹ
15 mm
32 Cao Sơn
14.2 mm
33 Hương Vĩnh
13 mm
34 Đậu Liêu
12.8 mm
35 Phúc Đồng
12.2 mm
36 Hồng Sơn
11.4 mm
37 Đồn Biên phòng 571
10.8 mm
38 Kỳ Phong
10.8 mm
39 Đức Bồng
10.4 mm
40 Mỹ Sơn 1
9.8 mm
41 Hòa Hải 1
8 mm
42 Lộc Yên
8 mm
43 Công Thành
7.8 mm
44 Hồ Khe Hao
7.4 mm
45 Thanh Hương
7 mm
46 Hồ Sông Rác
7 mm
47 Hà Linh 1
6.6 mm
48 Phú Gia
6.6 mm
49 Hương Long
6.6 mm
50 Hương Quang
6.2 mm
51 Hương Thọ
5.8 mm
52 Thạch Xuân
5.8 mm
53 Đà Sơn
5.6 mm
54 Thanh Thủy
5.4 mm
55 Cẩm Yên
5.4 mm
56 Tân Kỳ
5.2 mm
57 Diễn Thái
4.8 mm
58 Hương Giang 1
4.6 mm
59 Hà Linh
4.4 mm
60 Nam Thanh 1
4 mm
61 Huyện Yên Thành
2.8 mm
62 Hương Thủy
2.2 mm
63 Hồ Thượng Tuy
2 mm
64 Hồ Khe Xai
1.2 mm
65 Hồ Đá Hàn
1 mm
66 Chi cục Thủy lợi
0.8 mm
67 Hương Giang
0.2 mm
68 Bắc Sơn
0.2 mm
69 Sơn Hồng 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!