Xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Hợp

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 15:14:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng đẹp
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
86%
US AQI
102

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 28°
10.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 30°
2.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 25°
32 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
29.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
15.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 26°
23.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
16.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 26°
12 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
8.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 30°
1.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
7.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 30°
6.2 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Minh Hợp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Hợp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Hợp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Hợp trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Hợp dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 113.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~32 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
113.4
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Hợp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 24°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Minh Hợp trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 32 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 24–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–30°C, mưa ~2.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Hợp là 102 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Quỳnh Lưu
27.8 mm
2 Huyện Yên Thành
22.2 mm
3 Diễn Thái
21.2 mm
4 Tân Thành 1
21 mm
5 Mỹ Sơn 1
20.2 mm
6 Thanh Tân 1
16.8 mm
7 Thanh Hương
15 mm
8 Tân Kỳ
13.8 mm
9 Châu Thuận
12.2 mm
10 Mộc Sơn
12.2 mm
11 Công Thành
12 mm
12 Thủy điện Châu Thắng
11.2 mm
13 Cao Sơn
10.8 mm
14 Mường Nọc
10.4 mm
15 Bình Chuẩn
10.4 mm
16 Hội Sơn
10.2 mm
17 Lục Dạ
10.2 mm
18 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
9.2 mm
19 Thanh Phong
9 mm
20 Xuân Bình
8.4 mm
21 Đà Sơn
7.8 mm
22 Châu Kim 1
7.2 mm
23 Châu Thắng
6.6 mm
24 Xã Châu Hoàn
6.4 mm
25 Bình Chuẩn PCTT
6 mm
26 Châu Nga
6 mm
27 Thanh Mỹ
5.8 mm
28 Diên Lãm
5.6 mm
29 Môn Sơn
4.8 mm
30 Hạnh Lâm
4.8 mm
31 Cốc Nà 1
4.6 mm
32 Môn Sơn PCTT
4.6 mm
33 Châu Hoàn
4.6 mm
34 Nam Sơn 1
3.8 mm
35 Châu Hồng
3.6 mm
36 Hóa Quỳ
3.4 mm
37 Đồng Văn 2
3.4 mm
38 Hồng Sơn
3.2 mm
39 Xuân Quỳ 1
3 mm
40 Châu Thôn
3 mm
41 Đôn Phục 1
3 mm
42 Nậm Giải
3 mm
43 Tam Hợp 2
2.8 mm
44 Đôn Phục 2
2.8 mm
45 Châu Bình 1
2.8 mm
46 Châu Khê
2.8 mm
47 Châu Thành
2.6 mm
48 Châu Thái
2.6 mm
49 Nậm Giải PCTT
2.6 mm
50 Cam Lâm
2.4 mm
51 Châu Phong 1
2.4 mm
52 Châu Lộc
2.4 mm
53 Bình Sơn
2.4 mm
54 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
2.2 mm
55 Thanh Lâm
2 mm
56 Đồng Văn 1
2 mm
57 Con Cuông
1.2 mm
58 Quỳ Hợp
1 mm
59 Nga My 2
1 mm
60 Bồng Khê
1 mm
61 Châu Bình 2
1 mm
62 Châu Hội
0.8 mm
63 Yên Cát
0.6 mm
64 Thạch Ngàn
0.6 mm
65 Chi Khê
0.4 mm
66 Sơn Nam (Châu Lý)
0.4 mm
67 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0.2 mm
68 Châu Quang
0.2 mm
69 Châu Cường
0.2 mm
70 Mai Lâm
0 mm
71 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
72 Thăng Thọ
0 mm
73 Nga My 1
0 mm
74 Châu Lý
0 mm
Đã sao chép liên kết!