Xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Kim

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 10:47:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
63%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
3.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 27°
5.7 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 26°
13.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 28°
6.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
3.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 31°
1.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 32°
6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 32°
3.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
2.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 29°
3.8 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
22° | 30°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Kim, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Kim
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Kim 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Kim trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Kim dự báo dao động từ 19°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~13.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

31°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
33
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Kim ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tam Kim mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 63%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 13.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Kim là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 63% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Cao Bằng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

55 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trương Lương
25 mm
2 Yên Thổ
21 mm
3 Thông Nông
19.4 mm
4 Tĩnh Túc
19.2 mm
5 Cần Yên
18.6 mm
6 Tam Kim
17.8 mm
7 Xuân La
13.8 mm
8 Bộc Bố 2
13.4 mm
9 Giáo Hiệu
12.8 mm
10 Nhạn Môn
12 mm
11 Bộc Bố 1
11.6 mm
12 Công Bằng
10.4 mm
13 Nhạn Môn
9.6 mm
14 Thành Công
9.4 mm
15 Nghiên Loan 2
9.4 mm
16 Cổ Linh
9 mm
17 Bành Trạch 2
8.8 mm
18 Bộc Bố
8.4 mm
19 Nà Ràng
8.2 mm
20 Đồng Lạc 1
8 mm
21 Cao Tân
8 mm
22 Minh Thanh
7.8 mm
23 Bằng Thành
7.2 mm
24 Hồng Thái
6.8 mm
25 Cô Ba
6.4 mm
26 Thượng Quan
6.2 mm
27 Thượng Quan
6.2 mm
28 Bành Trạch 1
6.2 mm
29 Sơn Lộ
5.8 mm
30 Đức Vân
5.4 mm
31 Tà Sa
5.2 mm
32 Nam Cường
5.2 mm
33 Khang Ninh
5.2 mm
34 Năm Làng
4.8 mm
35 Cốc Pàng
4.6 mm
36 Yến Dương
4.6 mm
37 Xuân Lạc
4.4 mm
38 Quảng Khê
4.4 mm
39 Quang Vinh
4 mm
40 Cao Thượng
4 mm
41 Đà Vị
4 mm
42 Nà Phặc
3.8 mm
43 Đồng Lạc
3.6 mm
44 Quảng Bạch
3.6 mm
45 Quảng Bạch
3.6 mm
46 Tri Phương
3.2 mm
47 Yến Dương
3.2 mm
48 Đức Thông
3 mm
49 Đồng Lạc 2
3 mm
50 Trà Lĩnh
2.4 mm
51 Phi Hải
2.2 mm
52 Cốc Đán
2.2 mm
53 Ngọc Phái
2.2 mm
54 Phúc Lộc
1.8 mm
55 Tân Lập
1.6 mm
56 Cẩm Giàng
1.4 mm
57 Hiệp Lực
1.4 mm
58 Bằng Vân
1 mm
59 Đôn Phong 3
1 mm
60 Vũ Muộn
0.8 mm
61 Đông Viên
0.6 mm
62 Bằng Lũng
0.6 mm
63 Lục Bình
0.6 mm
64 Phủ Thông
0.4 mm
65 Lương Thượng
0.4 mm
66 Dương Phong 2
0.4 mm
67 Bằng Lãng
0.4 mm
68 Phương Viên
0.4 mm
69 Lương Thượng
0.4 mm
70 Quảng Uyên
0.2 mm
71 Thủy điện Hòa Thuận
0.2 mm
72 Đức Long
0.2 mm
73 Kim Hỷ
0.2 mm
74 Côn Minh
0.2 mm
75 Vũ Loan 1
0.2 mm
76 Đôn Phong 2
0.2 mm
77 Án Lại
0 mm
78 Thạch An
0 mm
79 Vũ Loan 2
0 mm
80 Yên Lạc
0 mm
81 Vũ Loan
0 mm
82 Hảo Nghĩa
0 mm
83 Dương Phong 1
0 mm
84 Chi cục thủy lợi
0 mm
85 Dương Quang
0 mm
86 Mỹ Thanh
0 mm
Đã sao chép liên kết!