Xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thanh Long

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:59:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn dày
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
80

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 27°
45.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 28°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 29°
0.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 27°
26 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 25°
18.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 27°
10.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 28°
5.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
23° | 30°
1 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 31°
1.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thanh Long, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thanh Long
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thanh Long 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thanh Long trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thanh Long dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 90.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~45.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
90.8
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thanh Long ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Thanh Long mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 45.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thanh Long là 80 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Cao Bằng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

55 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vũ Loan
92.8 mm
2 Kim Hỷ
85.8 mm
3 Lương Thượng
78.8 mm
4 Vũ Loan 2
78 mm
5 Lương Thượng
72.8 mm
6 Vũ Loan 1
67.4 mm
7 Trương Lương
60.4 mm
8 Tĩnh Túc
53.8 mm
9 Thượng Quan
53.6 mm
10 Cao Thượng
50.6 mm
11 Giáo Hiệu
50.4 mm
12 Minh Thanh
45.2 mm
13 Nhạn Môn
45 mm
14 Tà Sa
44.6 mm
15 Nà Phặc
44 mm
16 Thạch An
43.6 mm
17 Thượng Quan
43.6 mm
18 Bằng Vân
41.8 mm
19 Bằng Thành
40.6 mm
20 Hiệp Lực
40 mm
21 Công Bằng
39.8 mm
22 Đức Thông
39.4 mm
23 Nhạn Môn
38.8 mm
24 Phúc Lộc
37.6 mm
25 Yến Dương
36.2 mm
26 Khang Ninh
35.8 mm
27 Cốc Pàng
35.2 mm
28 Bộc Bố 2
34.8 mm
29 Đức Vân
34.8 mm
30 Nà Ràng
34 mm
31 Thượng Giáp
33.2 mm
32 Quảng Khê
33 mm
33 Yên Lạc
32.2 mm
34 Cổ Linh
32 mm
35 Hồng Thái
31.6 mm
36 Cao Tân
31.4 mm
37 Yến Dương
31 mm
38 Nam Cường
30.4 mm
39 Bộc Bố
29.4 mm
40 Bộc Bố 1
29 mm
41 Đồng Lạc 1
28.8 mm
42 Xuân La
28.6 mm
43 Cô Ba
28.4 mm
44 Đà Vị
27.8 mm
45 Vũ Muộn
26.2 mm
46 Yên Thổ
25.8 mm
47 Bành Trạch 2
25 mm
48 Xuân Lạc
23.8 mm
49 Yên Hoa
23.6 mm
50 Nghiên Loan 2
22.6 mm
51 Cần Yên
22.6 mm
52 Cốc Đán
21.8 mm
53 Bành Trạch 1
21.2 mm
54 Thành Công
21.2 mm
55 Bản Thi
19.2 mm
56 Sơn Lộ
19.2 mm
57 Tam Kim
17.8 mm
58 Năm Làng
17.8 mm
59 Tri Phương
15.4 mm
60 Trà Lĩnh
14 mm
61 Sơn Phú
13.8 mm
62 Quảng Bạch
12.4 mm
63 Quảng Bạch
11 mm
64 Lục Bình
10.6 mm
65 Tân Lập
10.4 mm
66 Phủ Thông
10.2 mm
67 Quang Vinh
8.4 mm
68 Đồng Lạc
8.2 mm
69 Đồng Lạc 2
7.8 mm
70 Phi Hải
6.4 mm
71 Thông Nông
5.4 mm
72 Án Lại
5.2 mm
73 Quảng Uyên
2.2 mm
Đã sao chép liên kết!