Xã Tân An, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân An

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 11:15:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
21km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
72%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
24°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 28°
10.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 30°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 27°
14.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 24°
73 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
45.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 28°
21.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
8.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
12 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 26°
22.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 30°
8.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 32°
1.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 30°
6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân An trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân An dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 173.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~73 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
173.9
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Xã Tân An trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 73 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 24–30°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–27°C, mưa ~14.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân An là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân An, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thanh Thủy
25 mm
2 Quỳnh Lưu
22.4 mm
3 Nam Thanh 1
19.4 mm
4 Vinh
18 mm
5 Thanh Tân 1
16.8 mm
6 Mộc Sơn
11.4 mm
7 Mỹ Sơn 1
11 mm
8 Bình Chuẩn
10.2 mm
9 Lục Dạ
9.8 mm
10 Tân Kỳ
9 mm
11 Xuân Bình
8.2 mm
12 Hội Sơn
8.2 mm
13 Thanh Hương
8 mm
14 Châu Thắng
6.6 mm
15 Bình Chuẩn PCTT
6 mm
16 Diên Lãm
5.4 mm
17 Môn Sơn
4.8 mm
18 Cao Sơn
4.8 mm
19 Xã Châu Hoàn
4.8 mm
20 Môn Sơn PCTT
4.6 mm
21 Khe Nà 1
4.2 mm
22 Cốc Nà 1
4 mm
23 Nam Sơn 1
3.8 mm
24 Châu Hồng
3.6 mm
25 Châu Hoàn
3.4 mm
26 Châu Thôn
3 mm
27 Đôn Phục 1
3 mm
28 Tam Hợp 2
2.8 mm
29 Châu Bình 1
2.8 mm
30 Châu Thái
2.6 mm
31 Hồng Sơn
2.6 mm
32 Đôn Phục 2
2.6 mm
33 Châu Phong 1
2.4 mm
34 Huyện Yên Thành
2.4 mm
35 Cam Lâm
2.4 mm
36 Châu Lộc
2.4 mm
37 Châu Thành
2.4 mm
38 Châu Khê
2.2 mm
39 Đồng Văn 1
2 mm
40 Bình Sơn
1.8 mm
41 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
1.4 mm
42 Diễn Thái
1.4 mm
43 Con Cuông
1.2 mm
44 Lạng Khê
1.2 mm
45 Quỳ Hợp
1 mm
46 Bồng Khê
1 mm
47 Châu Bình 2
1 mm
48 Châu Hội
0.8 mm
49 Bản Bà Khốm
0.8 mm
50 Công Thành
0.4 mm
51 Chi Khê
0.4 mm
52 Sơn Nam (Châu Lý)
0.4 mm
53 Châu Quang
0.2 mm
54 Nga My 2
0.2 mm
55 Thanh Mỹ
0.2 mm
56 Châu Cường
0.2 mm
57 Thăng Thọ
0 mm
58 Hạnh Lâm
0 mm
59 Nga My 1
0 mm
60 Thạch Ngàn
0 mm
61 Châu Lý
0 mm
62 Đà Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!