Xã Điềm He, tỉnh Lạng Sơn
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Điềm He

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 04:46:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 21°C
Trời quang đãng
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 28°
10.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 28°
13.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 27°
12.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
3 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 32°
2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 31°
3.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 28°
4.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
22° | 28°
8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Điềm He, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Điềm He
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Điềm He 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Điềm He trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Điềm He dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 39.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~13.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
39.1
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Điềm He ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Điềm He trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 13.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–29°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Điềm He là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Điềm He, tỉnh Lạng Sơn; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lạng Sơn

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

64 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Na Sầm
7.4 mm
2 Chi Lăng
4 mm
3 Bình Long
1.8 mm
4 Tân Sơn
1.6 mm
5 Bình Gia
1.6 mm
6 Than Na Dương
1.2 mm
7 Cấm Sơn
1.2 mm
8 Bố Hạ (BĐ)
0.4 mm
9 Lương Thượng
0.4 mm
10 Lương Thượng
0.4 mm
11 Đức Long
0.2 mm
12 Yên Thế
0.2 mm
13 Vũ Loan 1
0.2 mm
14 Vạn Ninh
0.2 mm
15 Thạch An
0 mm
16 Đá Ong
0 mm
17 Vũ Loan 2
0 mm
18 Dân Tiến
0 mm
19 Yên Lạc
0 mm
20 Vũ Loan
0 mm
21 Hảo Nghĩa
0 mm
22 Đình Cả
0 mm
23 Phương Giao
0 mm
24 Nghinh Tường
0 mm
25 Tràng Xá
0 mm
26 Lộc Bình
0 mm
27 Điềm He
0 mm
Đã sao chép liên kết!