Xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đinh Trang Thượng

Thứ Tư, 09/09/2026 - 22:22:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
19

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
25°C
%
13:00
23°C
%
14:00
22°C
%
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
21°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 25°
15.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 25°
11.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
8.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
19° | 24°
22.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
19° | 24°
7.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
19° | 24°
4.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
19° | 26°
4.5 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 25°
3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 26°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 23°
7.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
19° | 25°
11 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 24°
9.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
20° | 21°
13 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
18° | 22°
16.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đinh Trang Thượng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đinh Trang Thượng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đinh Trang Thượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đinh Trang Thượng trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đinh Trang Thượng dự báo dao động từ 19°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 75.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~22.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

26°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
75.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đinh Trang Thượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.9 mm.
Hiện tại Xã Đinh Trang Thượng mưa phùn, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 22.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 19–24°C, mưa ~22.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 19–24°C, mưa ~7.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đinh Trang Thượng là 19 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạ Kho
46.2 mm
2 Đạ Tồn - Đạ Huoai
43.8 mm
3 Đạ MRi 1
42.8 mm
4 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
40.4 mm
5 Phúc Thọ - Lâm Hà
36.4 mm
6 Đạ Ploa 1
35.2 mm
7 Đạ Tẻh
30 mm
8 Đạ Pal - Đạ Tẻh
28.2 mm
9 Hoài Đức - Lâm Hà
27.2 mm
10 Đam Rông
26.6 mm
11 Mỹ Đức
26.6 mm
12 Quảng Hòa, Đắk G'Long
24.4 mm
13 Đạ Ploa - Đạ Huoai
24 mm
14 Quốc Oai - Đạ Tẻh
23.4 mm
15 Tân Nghĩa - Di Linh
23 mm
16 Tân Hà - Lâm Hà
22.8 mm
17 TLBT-Đaguiry (1)
22.2 mm
18 Bảo Thuận 2
22.2 mm
19 Đạ Tông - Đam Rông
22 mm
20 Đạ Tông 2
21 mm
21 Nam Ban
21 mm
22 Đoàn Kết
20 mm
23 Nhà máy Hàm Thuận
19.6 mm
24 Gia Hiệp
19 mm
25 Hồ Đa Glé
18.6 mm
26 Sơn Điền
18.6 mm
27 Đạ Đờn - Lâm Hà
18.4 mm
28 Đạ K'Nàng - Đam Rông
18.2 mm
29 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
17.8 mm
30 Sơn Điền PCTT
17.6 mm
31 Di Linh
17.2 mm
32 Tân Lâm
16.6 mm
33 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
16 mm
34 Tân Thượng - Di Linh
15 mm
35 B'Lá
14.4 mm
36 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
13.8 mm
37 Bảo Lộc
13.6 mm
38 Khu bảo tồn Nâm Nung, Nâm N’Jang
13.4 mm
39 Di Linh
13 mm
40 Đông Thanh - Lâm Hà
12.8 mm
41 Rô Men - Đam Rông
12.6 mm
42 B'Lá - Bảo Lâm
12.4 mm
43 Tà Hine - Đức Trọng
12.2 mm
44 Đại Nga
12.2 mm
45 Nâm N’Jang, Đắk Song
12 mm
46 Đập tràn Hàm Thuận
11.8 mm
47 Hòa Bắc
11.6 mm
48 Đà Loan - Đức Trọng
11.6 mm
49 Ninh Loan - Đức Trọng
11 mm
50 Lộc Ngãi
10.8 mm
51 Đức Phú
10.6 mm
52 Bảo Thuận - Di Linh
10.6 mm
53 Nghĩa Thắng, Đăk R'lấp
10.4 mm
54 Hòa Bắc - Di Linh
10.4 mm
55 Đạ Long
10.2 mm
56 Lộc Phú - Bảo Lâm
10.2 mm
57 Lộc Tân - Bảo Lâm
10 mm
58 Phi Tô - Lâm Hà
10 mm
59 Lộc Sơn - Bảo Lộc
9.8 mm
60 Lộc Thành - Bảo Lâm
9.8 mm
61 Đắk Buk So
9.6 mm
62 Quảng Thành, Gia Nghĩa
9.6 mm
63 Đạ Ròn - Đơn Dương
9.6 mm
64 Tân Rai
9.6 mm
65 Lộc Thành
9.4 mm
66 Đăk Sin
9 mm
67 Quảng Khê
9 mm
68 Lộc Ngãi 3
8.8 mm
69 Liên Đầm
8.4 mm
70 Kiến Đức, Đắk R'lấp
8.4 mm
71 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
8.2 mm
72 Trung tâm hành chính - Đà Lạt
8.2 mm
73 Nghĩa Trung, Gia Nghĩa
8 mm
74 TLBT-Sông Quao (1)
8 mm
75 Đinh Trang Thượng - Di Linh
7.6 mm
76 Đạo Nghĩa
7.6 mm
77 TLBT-Sông Quao (2)
7.4 mm
78 Thạnh Mỹ
7 mm
79 Gung Ré
7 mm
80 Đưng K'Nớ
6.8 mm
81 Tà Nung - TP Đà Lạt
6.6 mm
82 Lộc Lâm - Bảo Lâm
6.4 mm
83 TLBT-Cà Giây (2)
6.4 mm
84 Đinh Trang Hòa
6.4 mm
85 Tu Tra - Đơn Dương
6.4 mm
86 Lạc Dương
6.4 mm
87 Trường cao đẳng du lịch Đà Lạt
6.4 mm
88 Đăk R'Moan, Gia Nghĩa
6.2 mm
89 Đa Mi
5.8 mm
90 Khu du lịch cáp treo Đà Lạt
5.8 mm
91 TLBT-Cà Giây (1)
5.8 mm
92 Phường 10
5.4 mm
93 Đạo Nghĩa 2
5.2 mm
94 Kiến Thành, Đăk R'lấp
5 mm
95 La Dạ 2
5 mm
96 TLBT-Sông Khán (2)
5 mm
97 Đa Quyn - Đức Trọng
4.8 mm
98 Thác Datanla
4.6 mm
99 Suối Vàng
4.6 mm
100 Phường 7
4.4 mm
Đã sao chép liên kết!